Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 22. So sánh số có hai chữ số. Tiết 2. Luyện tập có đáp án
64 người thi tuần này 4.6 217 lượt thi 5 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 35 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 34 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 32 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 31 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 30 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 28 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Em so sánh theo thứ tự từ trái sang phải như sau:
- Em so sánh chữ số hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại số nào có hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu chữ số hàng chục bằng nhau, em so sánh hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn và ngược lại số nào có hàng đơn vị bé hơn thì số đó bé hơn.
|
15 > 14 |
11 < 23 |
32 < 43 |
|
24 < 76 |
22 < 45 |
78 = 78 |
|
92 > 29 |
23 > 16 |
54 < 59 |
Lời giải

Lời giải
Phép so sánh có dấu bằng thì chỉ có duy nhất một đáp án đúng.
Phép so sánh có dấu lớn hơn hoặc bé hơn thì các đáp án chỉ mang tính tham khảo, mỗi ô trống cần điền số ở một phép so sánh có thể có nhiều hơn một kết quả đúng.
Phép so sánh có 2 dấu bé hơn ( hoặc 2 dấu lớn hơn) thì số cần điền vào ô trống là những số ở giữa 2 số trong phép so sánh đó.
|
23 < 56 |
58 > 9 |
81 < 82 < 88 |
|
54 > 21 |
12 < 58 |
45 < 46 < 48 |
|
87 = 87 |
45 > 17 |
26 < 27 < 29 |
Lời giải
Quan sát tranh ta thấy: 8 < 21 < 50 < 76
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 8, 21, 50, 76
b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 76, 50, 21, 8
c) Số tròn chục là: 50
Lời giải
a) Ta có: 3 – 0 = 3, 4 – 1 = 3, 5 -2 = 3, 6 – 3 = 3, 7 – 4 = 3, 8 – 5 = 3, 9 – 6 = 3
Vậy các số có hai chữ số mà lấy số chục trừ đi số đơn vị được kết quả bằng 3 là:
30, 41, 52, 63, 74, 85, 96
b) Số tròn chục có số đơn vị là 0.Vậy các số tròn chục từ 35 đến 86: 40, 50, 60, 70, 80

