Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 3 Tuần 3 (có đáp án)
8 người thi tuần này 4.6 8 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án) - Phần Đọc
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Nghỉ nghơi, ngọt ngào
B. Ngẫm nghĩ, nghành nghề
C. Nghệ thuật, nghe ngóng
D. Ngủ nghon, ngỉ phép
Lời giải
C. Nghệ thuật, nghe ngóng
Câu 2
A. Câu giới thiệu
B. Câu nêu hoạt động
C. Câu nêu đặc điểm
D. Câu bộc lộ cảm xúc.
Lời giải
B. Câu nêu hoạt động
Câu 3
A. nghịch
B. ngờ
C. ngái
D. ngóc
Lời giải
A. nghịch
Câu 4
A. Đi học, mang
B. Trời nắng, chang chang
C. Bút chì, bánh mì
D. Mèo con, thứ gì.
Lời giải
A. Đi học, mang
Câu 5
A. Lan chạy ra sân chơi cầu lông.
B. Lan rất nhanh nhẹn và vui vẻ.
C. Lan là học sinh giỏi của lớp.
D. Sân bóng rổ sau trường.
Lời giải
A. Lan chạy ra sân chơi cầu lông.
Câu 6
A. Rửa, nhặt, luộc
B. Ngon, xanh, tươi
C. Cao, thấp, rộng
D. Mát, thơm, ngọt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Sạch / gọn
B. Quét / tưới
C. Rộng / cao
D. Đi / đứng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Chậm như rùa.
B. Chạy trời không khỏi nắng
C. Trăm nghe không bằng một thấy
D. Lên non mới biết non cao
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Nam cùng anh trai
B. Ra sân đá bóng
C. Cùng anh trai
D. Sân đá bóng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Nghe, bước / hồi hộp, lo lắng.
B. Nghe, thi / nhỏ, háo hức
C. Vừa, cũng / hồi hộp, thi
D. Nhỏ, chạy / háo hức, lượt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Chú chó chạy theo quả bóng trên sân.
B. Quả bóng tròn màu đỏ.
C. Sân vườn rộng rãi và sạch sẽ.
D. Con chó có bộ lông mượt mà.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Ai dọn dẹp vườn?
B. Minh làm gì hôm nay?
C. Minh cùng bố làm gì?
D. Minh dọn dẹp vườn ở đâu?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Bữa cơm gia đình thật ấm cúng.
B. Mẹ đang rửa bát trong bếp.
D. Món ăn hôm nay rất ngon.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Trên sân trường, học sinh chạy nhảy giờ ra chơi.
B. Học sinh chạy nhảy trên sân trường vào giờ ra chơi.
C. Giờ ra chơi, học sinh chạy nhảy trên sân trường.
D. Học sinh trên giờ ra chơi chạy nhảy sân trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. bay, đậu
B. con ong, hoa
C. râm ran, buổi sáng
D. con ong, ve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. Nuôi
B. Luộc
C. Trồng
D. Chạy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. (1) chỉ hoạt động, (2) chỉ trạng thái
B. (1) chỉ trạng thái, (2) chỉ hoạt động
C. Cả hai đều chỉ hoạt động
D. Cả hai đều chỉ đặc điểm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. Chạy giỡn, nép, rình, chồm ra, quất
B. Chạy giỡn, ngoe nguẩy, dựng, sân, sạch
C. Dựng, ngoe nguẩy, chập chờn, lông, cái
D. Chạy, nép, chập chờn, bay, rộng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Lan nói đúng. Vì “đậu” là từ chỉ hoạt động của con ruồi, con ong, bướm, chim khi nó dừng lại: ruồi đậu trên bàn, chim đậu trên cành,...
B. Hùng nói đúng. Vì “đậu” là từ chỉ sự vật, ví dụ: hạt đậu, đậu phộng…
C. Cả hai đều đúng. Vì “đậu” vừa là từ chỉ hoạt động (con ruồi/ong đậu) vừa là từ chỉ sự vật (hạt đậu).
D. Cả hai đều sai. Vì “đậu” là từ chỉ đặc điểm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Các từ còn thiếu đều là từ chỉ sự vật
B. Các từ còn thiếu đều là từ chỉ hoạt động
C. Các từ còn thiếu đều là từ chỉ đặc điểm
D. Các từ còn thiếu chỉ trạng thái
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.