Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án
37 người thi tuần này 4.0 5.2 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. Goodbye.
B. I’m fine
C. I’m a student.
D. Good morning.
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Đây là câu dùng để chào hỏi.
Dịch: “Xin chào, Lan.” “Xin chào.”
Câu 2/15
A. How old are you?
B. How are you?
C. How old you are?
D. Hello.
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:Câu trả lời trả lời về tuổi nên câu hỏi để hỏi về tuổi là “How old are you?”
Dịch:“Bạn bao nhiêu tuổi?” “Mình năm nay 6 tuổi.”
Câu 3/15
A. job
B. address
C. name
D. school
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Câu trả lời về tên nên câu hỏi phải hỏi về tên “name”
Dịch:“Bạn tên là gì?” “Mình là Vy.”
Câu 4/15
A. are
B. is
C. am
D. was
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Chủ ngữ “she” đi với động từ “to be” tương ứng là “is”
Dịch: Cô ấy bao nhiêu tuổi rồi?
Câu 5/15
A. six
B. eight
C. two
D. fifteen
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: “Plus” có nghĩa là “cộng”
Dịch: 5 cộng 3 bằng 8.
Câu 6/15
A. three
B. twelve
C. five
D. six
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: “Minus” có nghĩa là “trừ”
Dịch: 9 trừ 3 bằng 6.
Câu 7/15
A. I’m a student.
B. I’m fine, thanks. And you?
C. I’m eleven.
D. I live in Hanoi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. I
B. He
C. Her
D. She
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. Hello, John. How old are you?
B. Good morning, Mary.
C. Fine
D. Hi, I’m Joey.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. he
B. she
C. they
D. me
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. We
B. He
C. I
D. She
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. These
B. That
C. This
D. She
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. gets/goes
B. get/ go
C. got/went
D. gets/go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. at
B. on
C. for
D. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. on
B. by
C. in
D. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.