300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 17)
19 người thi tuần này 4.6 7 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. beyond
B. after and beyond are correct
C. before
D. after
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/25
A. below and under are correct
B. beneath
C. below
D. under
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích
• To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ
• To be of a confiding nature: Tính dễ tin
• To be of Chinese extraction: Nguồn gốc Trung Hoa
• To be of frequent occurrence: Thường xảy đến, xảy ra
• To be of generous make-up: Bản chất là ngời hào phóng
• To be of good cheer: Đầy hy vọng, dũng cảm
• To be of good descent: Thuộc dòng dõi trâm anh
• To be of good stock: Dòng dõi trâm anh thế phiệt
• To be of humble birth: Xuất thân từ tầng lớp lê dân
• To be of kinship with sb: Bà con với ngời nào
• To be of limited understanding: Thiển cận, thiển kiến
• To be of noble birth: Dòng dõi quí tộc
• To be of sb's mind, to be of a mind with sb: Đồng ý với ngời nào
• To be of sterling gold: Bằng vàng thật
• To be of tender age: Đơng tuổi trẻ và còn non nớt
• To be of the last importance: (Việc)Hết sức quan trọng
• To be of the Roman Catholic persuasion: Tín đồ Giáo hội La mã
• To be of use for: Có ích cho
• to be of value: có giá trị Ghi chú khác: of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch) a fool of a man --> một người dại đột a beauty of a girl --> một cô gái đẹp of it (hư từ; không dịch) we had a good time of it --> chúng tôi được hưởng một
Câu 6/25
A. at-of
B. in-to
C. with-to
D. in-of
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
- Around: xung quanh
- Across: từ bên này sang bên kia
- Into: vào trong
- In: trong
Dịch nghĩa: Trái đất chuyển động xung quanh mặt trời
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. By
B. In
C. With
D. For
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.