Bài tập Viết: Tiếng chim có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Quan sát, mô tả dựa vào bức tranh có đáp án
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 3
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 2
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 1
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Câu cảm, câu cầu khiến có đáp án
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Sắp xếp trật tự câu tạo thành văn bản có đáp án
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ so sánh, sự vật so sánh, đặc điểm so sánh có đáp án - Đề 4
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ so sánh, sự vật so sánh, đặc điểm so sánh có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Tiếng chim
(Trích)
Sáng nay, bé mở cửa
Thấy trời xanh lạ lùng
Những tia nắng ùa tới
Nhảy múa khắp căn phòng
Hàng cây trồng trước ngõ
Rụng lá mùa mưa qua
Bỗng nhiên xanh thắm lại
Nghe rì rào nở hoa
Một con chim màu trắng
Đứng trên cành hót vang:
Bé ơi, bé có biết
Mùa xuân đến rồi không?
Thanh Quế
Lời giải
a)
Xoay vòng
Xay bột
Lốc xoáy
Loay hoay
Hí hoáy
b)
Xây nhà
Khuấy bột
Ngoe nguẩy
Ngầy ngây
Khuấy đảo
Lời giải
a) Bắt đầu bằng r,d hoặc gi, có nghĩa như nhau :
- Làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi: Rán
- Làm cho dính vào nhau bằng hồ, keo: Dính
- Cất kín, giữ kín, không để người khác nhìn thấy, tìm thấy hoặc biết: Giấu
b) Chứa dấu hỏi hoặc ngã, có nghĩa như sau:
- Có nghĩa trái ngược với Đóng: Mở
- Có nghĩa trái ngược với Chìm: Nổi
- Đập nhẹ vào vật cứng bằng một vật cứng khác cho phát ra tiếng kêu: Gõ