Bộ 10 Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Hoá học (có đáp án) - Đề số 3
4 người thi tuần này 4.6 4 lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
MgO, Fe, Cu.
Mg, Fe, Cu.
MgO, Fe3O4, Cu.
Mg, Al, Fe, Cu
Lời giải
Phương trình hóa học minh họa:
- Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4 và CuO:
Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2
CuO + CO Cu + CO2
⇒ Chất rắn Y: Al2O3, MgO, Fe và Cu cho tác dụng với NaOH dư:
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
⇒ Chất rắn Z: MgO, Fe và Cu.
Chọn A.
Câu 2
Thuỷ luyện.
Nhiệt luyện.
Điện phân.
Chiết.
Lời giải
Phương pháp thủy luyện đã được sử dụng để tách vàng theo sơ đồ trên.
Cơ sở của phương pháp thủy luyện là dùng những dung dịch thích hợp như dung dịch H2SO4, NaOH, NaCN,... để hoà tan kim loại hoặc hợp chất của kim loại, tách phần không tan ra khỏi dung dịch. Sau đó khử những ion kim loại này trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh hơn như Fe, Zn,...
Chọn A.
Lời giải
Hợp chất A tan nhiều trong nước; khi được đốt cháy trên ngọn lửa đèn khí thì tạo ra ngọn lửa màu vàng → A là hợp chất của Na.
Khi tan trong dung dịch hydrochloric acid tạo ra khí, khí này làm đục nước vôi trong → A có thể là hoặc
Chọn D.
Câu 4
Trong ống nghiệm (1) có kết tủa nâu đỏ.
Trong ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam.
Trong ống nghiệm (3) xuất hiện màu hồng.
Trong ống nghiệm (4) xuất hiện kết tủa trắng.
Lời giải
- Phát biểu A đúng. Trong ống nghiệm (1) có kết tủa nâu đỏ là Fe(OH)3.
FeCl3 + 3CH3CH2NH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3CH3CH2NH3Cl
- Phát biểu B đúng. Trong ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam.
CuSO4 + 2CH3CH2NH2+ 2H2O → Cu(OH)2↓ + (CH3CH2NH3)2SO4
Cu(OH)2 + 4CH3CH2NH2 [Cu(CH3CH2NH2)4](OH)2
- Phát biểu C đúng.
HCl + CH3CH2NH2 →CH3CH2NH3Cl
CH3CH2NH2 dư làm hồng phenolphathalein.
- Phát biểu D sai. Dung dịch ethylamine không tạo kết tủa trắng với dung dịch bromine.
Chọn D.
Câu 5
5,83.
0,58.
4,62.
0,46.
Lời giải
Khối lượng
Chọn A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
H2.
Cl2.
NH3.
HCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
CH3COOCH2-CH2OH.
(CH3COO)2CH-CH3.
CH3COOCH2-CH2OCOCH3.
Cả A và C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
284,8.
142,4.
−284,8.
−142,4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
(a) và (b).
(a), (b) và (c).
(b), (d) và (e).
(d) và (e).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí
Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm.
Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
Ở cathode xảy ra quá trình oxi hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Xử lí nước bể bơi.
Sát trùng vết thương trong y tế.
Sản xuất nhựa PVC.
Sản xuất bột tẩy trắng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Dung dịch CuSO4.
Dung dịch FeCl2.
Dung dịch ZnSO4.
Dung dịch HCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Sulfuric acid tan vô hạn trong nước và không tỏa nhiệt.
Giữa các phân tử sulfuric hình thành nhiều liên kết hydrogen.
Dung dịch sulfuric acid đặc có tính acid mạnh và dễ bay hơi.
Sulfuric acid là một acid yếu nên chỉ làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Trong phòng thí nghiệm, điều chế Y bằng phản ứng tách nước từ ở với xúc tác đặc.
Nhiệt độ sôi của Y thấp hơn ethane.
Polymer Z là polyethylene.
Để phân biệt X và Y có thể dung dung dịch dư.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (4).
(3) và (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
alcohol.
ketone.
amine.
aldehyde.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
Cumene (isopropylbenzene) là một arene ở thể lỏng trong điều kiện thường, có mùi dễ chịu. Khoảng 95% cumene được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất phenol và acetone. Các ứng dụng khác như trong sản xuất styrene, α-methylstyrene, acetophenone, chất tẩy rửa, … Một lượng nhỏ được sử dụng trong pha chế xăng để làm tăng chỉ số octane.
Đã có bằng chứng rõ rệt về khả năng gây ung thư của cumene đối với chuột. Ở người, cumene thuộc nhóm có thể gây ung thư. Cumene chủ yếu được thải ra từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn nhiên liệu hoá thạch từ các phương tiện giao thông, dầu tràn, vận chuyển và phân phối nhiên liệu hoá thạch hoặc bốc hơi từ các trạm xăng.
Bảng sau đây thống kê một số nguồn sản sinh cumene trong đời sống, sinh hoạt, sản xuất.
| Nguồn | Tỉ lệ phát thải | Ghi chú |
| Sản xuất | 0,08 kg/tấn cumene | Được kiểm soát |
| 0,27 kg/tấn cumene | Không được kiểm soát | |
| Xe chạy động cơ xăng | 0,0002 – 0,0009 g/km | Có bộ chuyển đổi xúc tác |
| 0,002 g/km | Không có bộ chuyển đổi xúc tác | |
| Máy photocopy | 140 – 220 μg/h | Hoạt động liên tục |
Công thức cấu tạo của cumene là




Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
Cumene (isopropylbenzene) là một arene ở thể lỏng trong điều kiện thường, có mùi dễ chịu. Khoảng 95% cumene được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất phenol và acetone. Các ứng dụng khác như trong sản xuất styrene, α-methylstyrene, acetophenone, chất tẩy rửa, … Một lượng nhỏ được sử dụng trong pha chế xăng để làm tăng chỉ số octane.
Đã có bằng chứng rõ rệt về khả năng gây ung thư của cumene đối với chuột. Ở người, cumene thuộc nhóm có thể gây ung thư. Cumene chủ yếu được thải ra từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn nhiên liệu hoá thạch từ các phương tiện giao thông, dầu tràn, vận chuyển và phân phối nhiên liệu hoá thạch hoặc bốc hơi từ các trạm xăng.
Bảng sau đây thống kê một số nguồn sản sinh cumene trong đời sống, sinh hoạt, sản xuất.
| Nguồn | Tỉ lệ phát thải | Ghi chú |
| Sản xuất | 0,08 kg/tấn cumene | Được kiểm soát |
| 0,27 kg/tấn cumene | Không được kiểm soát | |
| Xe chạy động cơ xăng | 0,0002 – 0,0009 g/km | Có bộ chuyển đổi xúc tác |
| 0,002 g/km | Không có bộ chuyển đổi xúc tác | |
| Máy photocopy | 140 – 220 μg/h | Hoạt động liên tục |
Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là
hợp chất alcohol.
dẫn xuất halogen.
các hợp chất phenol.
hợp chất carbonyl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
Cumene (isopropylbenzene) là một arene ở thể lỏng trong điều kiện thường, có mùi dễ chịu. Khoảng 95% cumene được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất phenol và acetone. Các ứng dụng khác như trong sản xuất styrene, α-methylstyrene, acetophenone, chất tẩy rửa, … Một lượng nhỏ được sử dụng trong pha chế xăng để làm tăng chỉ số octane.
Đã có bằng chứng rõ rệt về khả năng gây ung thư của cumene đối với chuột. Ở người, cumene thuộc nhóm có thể gây ung thư. Cumene chủ yếu được thải ra từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn nhiên liệu hoá thạch từ các phương tiện giao thông, dầu tràn, vận chuyển và phân phối nhiên liệu hoá thạch hoặc bốc hơi từ các trạm xăng.
Bảng sau đây thống kê một số nguồn sản sinh cumene trong đời sống, sinh hoạt, sản xuất.
| Nguồn | Tỉ lệ phát thải | Ghi chú |
| Sản xuất | 0,08 kg/tấn cumene | Được kiểm soát |
| 0,27 kg/tấn cumene | Không được kiểm soát | |
| Xe chạy động cơ xăng | 0,0002 – 0,0009 g/km | Có bộ chuyển đổi xúc tác |
| 0,002 g/km | Không có bộ chuyển đổi xúc tác | |
| Máy photocopy | 140 – 220 μg/h | Hoạt động liên tục |
Một cửa hàng có 10 máy photocopy. Bình quân mỗi máy sử dụng liên tục 12 giờ/ngày. Trong một tháng (30 ngày), khối lượng cumene tối đa phát thải từ 1 000 cửa hàng có quy mô trên là bao nhiêu?
792 g.
792 kg.
792 μg.
729 g.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

.
.
.
.
