Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án - Đề 2
18 người thi tuần này 4.6 511 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. elements (n): thành phần
B. hormones (n): hormone
C. nutrients (n): chất dinh dưỡng
D. organs (n): nội tạng
A healthy diet provides all the essential nutrients you need like carbohydrates, vitamins, minerals, healthy fats, and proteins.
Dịch nghĩa: Một chế độ ăn uống lành mạnh cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng thiết yếu bạn cần như carbohydrate, vitamin, khoáng chất, chất béo lành mạnh và protein.
Câu 2/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. digestive (adj): tiêu hóa
B. immune (adj): miễn dịch
C. nervous (adj): thần kinh
D. muscular (adj): cơ bắp
Drinking water during and after a meal aids in the breakdown and processing of food in your digestive system.
Dịch nghĩa: Uống nước trong và sau bữa ăn hỗ trợ quá trình phân hủy và xử lý thức ăn trong hệ tiêu hóa của bạn.
Câu 3/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. checking (v-ing): kiểm tra)
B. check-ups (n): kiểm tra
C. tests (n): bài kiểm tra
D. assessment (n): đánh giá
Cụm từ “medical check-ups”: kiểm tra sức khỏe
It's necessary to have regular medical check-ups to make sure your health is in good condition.
Dịch nghĩa: Cần phải khám sức khỏe định kỳ để đảm bảo sức khỏe của bạn luôn trong tình trạng tốt.
Câu 4/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu thì quá khứ đơn “at the age of 6” (lúc 6 tuổi) => cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ tobe chủ ngữ số ít “my cousin” (chị họ của tôi): S + was.
My cousin was able to swim at the age of 6 and is now a professional swimmer.
Dịch nghĩa: Chị họ tôi biết bơi từ năm 6 tuổi và hiện là vận động viên bơi lội chuyên nghiệp.
Câu 5/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. turn off (phr.v): tắt
B. turn on (phr.v): mở
C. turn into (phr.v): biến thành
D. turn back (phr.v): quay lại
You have to turn off the TV now. You should go to bed early.
Dịch nghĩa: Bạn phải tắt TV ngay bây giờ. Bạn nên đi ngủ sớm.
Câu 6/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. through: thông qua
B. to: tới
C. away: đi
D. at: ở
Cụm từ “throw away”: vứt đi
At the end of the day, my mother always cleans the fridge and throws the leftovers away.
Dịch nghĩa: Cuối ngày, mẹ tôi luôn dọn dẹp tủ lạnh và vứt đồ ăn thừa đi.
Câu 7/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. prevent (v): ngăn chặn
B. stop (v): dừng
C. infect (v): lây nhiễm
D. produce (v): sản xuất
Getting sufficient sleep is one of the good ways to prevent heart disease, obesity, and depression.
Dịch nghĩa: Ngủ đủ giấc là một trong những cách tốt để ngăn ngừa bệnh tim, béo phì và trầm cảm.
Câu 8/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. off: tắt
B. in: trong
C. down: xuống
D. up: lên
Cụm từ “stay up late”: thức khuya
Timmy often dozes off in class partly because he stays up late at night.
Dịch nghĩa: Timmy thường ngủ gật trong lớp một phần vì thức khuya.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
II. LISTENING
Listen to Jane talking to her teacher about a class presentation. Write T (right) or F (wrong).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.