Đề thi Lịch sử và Địa lí 6 Giữa kì 1 có đáp án
19 người thi tuần này 4.6 5.6 K lượt thi 22 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Địa lí 6 cấu trúc mới có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Địa lí 6 cấu trúc mới có đáp án - Bài tập tự luyện
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 6 có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 6 có đáp án - Bài tập tự luyện
Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 6
Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Bộ 6 đề thi học kì 2 Địa lí 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 6
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. En-xi.
B. Hoàng đế.
C. Pha-ra-ông.
D. Đấng tối cao.
Lời giải
Chọn B
Lời giải
Hiện tượng ngày - đêm dài ngắn theo mùa trên Trái Đất:
- Trong khi quay quanh Mặt Trời, Trái Đất có lúc chúc nửa cầu bắc, có lúc ngả nửa cầu Nam về phía Mặt Trời:
+ Vào ngày hạ chí (22-6): nửa cầu Bắc chúc về phía Mặt Trời nên nhận được nhiều ánh sáng và nhiệt, còn nửa cầu Nam ngược lại.
+ Vào ngày đông chí (22-12): nửa cầu Nam chúc về phía Mặt Trời nên nhận được nhiều ánh sáng và nhiệt, còn nửa cầu Bắc ngược lại.
- Do đường phân chia sáng tối không trùng với trục Trái Đất nên các địa điểm ở nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam có hiện tượng ngày đêm dài ngắn khác nhau theo vĩ độ.
- Hiện tượng ngày đêm dài ngắn ở những địa điểm có vĩ độ khác nhau, càng xa Xích đạo về phía 2 cực càng biểu hiện rõ.
- Trong hai ngày xuân phân (21-3) và thu phân (23-9), lúc 12 giờ trưa, ánh sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc vào mặt đất ở Xích đạo. Hai nửa cầu được chiếu sáng như nhau.
Lời giải
* Những nét chính của chế độ xã hội ở Ấn Độ cổ đại:
- Giữa thiên niên kỷ II TCN, người A-ri-a từ vùng Trung Á tràn vào miền Bắc Ấn Độ, thống trị người Đra-vi-a, thiết lập nên chế độ đẳng cấp Vác-na.
- Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, xã hội Ấn Độ chia thành 4 đẳng cấp:
+ Đẳng cấp ba-man là các: tăng lữ, quý tộc.
+ Đẳng cấp Ksa-tri-a là các vương công, vũ sĩ.
+ Đẳng cấp Vai-si-a là những người bình dân.
+ Đẳng cấp Su-đra là những người bản địa da màu bị chinh phục và những người có địa vị thấp kém khác.
* Nhận xét chế độ đẳng cấp Vác-na:
- Chế độ đẳng cấp Vác-na là hệ thống các quan hệ phân biệt về màu da, chủng tộc hết sức hà khắc, bất công, vi phạm nghiêm trọng về nhân quyền; tạo ra vết rạn nứt sâu sắc trong xã hội ấn Độ cổ đại.
- Tuy nhiên, chế độ đẳng cấp Vác-na có vai trò nhất định trọng việc duy trì sự ổn định của xã hội Ấn Độ cổ đại.
- Những tàn dư của chế độ phân biệt đẳng cấp vẫn tồn tại trong lòng xã hội Ấn Độ hiện đại khiến hàng trăm triệu người Ấn Độ bị xa lánh, kì thị và ngược đãi.
Câu 4
A. Ngày - đêm bằng nhau.
B. Ngày dài - đêm ngắn.
C. Ngày ngắn - đêm dài.
D. Ngày dài suốt 24 giờ.
Lời giải
Chọn C
Câu 5
A. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
B. Chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
C. Sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất.
D. Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
Lời giải
Chọn A
Câu 6
A. bản đồ.
B. GPS.
C. bảng, biểu.
D. Internet.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Xác định đường đi, cải thiện trí nhớ.
B. Tìm đường đi, xác định thời gian đi.
C. Công cụ hỗ trợ đường đi, xác định hướng.
D. Định hướng không gian, tìm đường đi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000.
B. bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000.
C. bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000.
D. bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Hướng Nam.
B. Hướng Bắc.
C. Hướng Đông.
D. Hướng Tây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. khoảng cách từ kinh tuyến đi qua điểm đó cho tới cực Bắc.
B. khoảng cách từ kinh tuyến đi qua điểm đó cho tới cực Nam.
C. khoảng cách từ kinh tuyến đi qua điểm đó cho tới kinh tuyến gốc.
D. khoảng cách từ kinh tuyến đi qua điểm đó cho tới vĩ tuyến gốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
B. những câu ca dao có nội dung phản ánh về lịch sử.
C. những bức vẽ của người nguyên thủy trên vách đá.
D. sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. bộ luật La Mã.
B. bộ luật 12 bảng.
C. bộ luật Ha-mu-ra-bi.
D. bộ luật Ha-la-kha.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Số 10.
B. Số 20.
C. Số 30.
D. Số 40.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Địa bàn cư trú của con người được mở rộng.
B. Con người sống định cư lâu dài ven các con sông lớn.
C. Xã hội có sự phân hóa giàu – nghèo.
D. Công cụ lao động bằng đá được sử dụng phổ biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. đá => đồng đỏ => đồng thau => sắt.
B. đá => đồng thau => đồng đỏ => sắt.
C. sắt => đồng đỏ => đồng thau => đá.
D. đồng thau => đồng đỏ => đá => sắt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. Công cụ lao động và đồ trang sức làm ra ngày càng nhiều.
B. Quan niệm về đời sống tín ngưỡng xuất hiện.
C. Đã có sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong gia đình.
D. Đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thuỷ đã có sự phát triển.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. chế tác công cụ lao động.
B. tạo ra cung tên.
C. tạo ra đồ gốm.
D. chế tác đồ gỗ, đồ gốm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Khoảng 5 - 6 triệu năm.
B. Khoảng 4 triệu năm.
C. Khoảng 15 vạn năm.
D. Khoảng 3 triệu năm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. Tư liệu chữ viết.
B. Tư liệu truyền miệng.
C. Tư liệu chữ viết và truyền miệng.
D. Tư liệu hiện vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. những câu truyện được truyền lại từ đời này sang đời khác.
B. những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.
C. tư liệu cung cấp những thông tin đầu tiên và trực tiếp về sự kiện lịch sử.
D. những câu ca dao, dân ca có nội dung phản ánh về hiện thức lịch sử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![[Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Lịch Sử và Địa Lí lớp 6 có đáp án (4 đề) | Kết nối tri thức](https://vietjack.com/de-thi/images/de-thi-giua-ki-1-lich-su-va-dia-li-lop-6-co-dap-an-ket-noi-tri-thuc-68678.png)