Bài 19: Đa dạng thực vật
23 người thi tuần này 4.6 12 K lượt thi 9 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Cánh diều Bài 35 (Đúng sai) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Cánh diều Bài 34 (Đúng sai) có đáp án
10 câu trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Cánh diều Bài 33 (Đúng sai) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
- Các loại cây: xoài, mít, keo, bạch đàn, hoa hồng, hoa cúc, cải thảo, cải bắp, bèo lục bình, hoa súng
- Phân loại:
Nhóm cây | Tên cây |
Cây ở nước | Bèo lục bình, hoa súng |
Cây ở cạn | Xoài, mít, keo, bạch đàn, hoa hồng, hoa cúc, cải thảo, cải bắp |
Cây ăn quả | Xoài, mít |
Cây lấy hoa | Hoa hồng, hoa cúc |
Cây lấy lá | Cải thảo, cải bắp |
Lời giải
Tên nhóm thực vật | Đặc điểm phân chia |
Thực vật không có mạch dẫn | Chưa có hệ mạch |
Thực vật có mạch dẫn không hạt | Có hệ mạch nhưng chưa xuất hiện hoa và hạt |
Thực vật hạt trần | Có hệ mạch, không có hoa và có hạt trần |
Thực vật hạt kín | Có hệ mạch, có hoa và có hạt kín |
Lời giải
Đặc điểm nhận biết cây rêu:
- Thường sống ở nơi ẩm ướt, bám trên thân các cây gỗ, trên đá.
- Có lá và túi bào tử
- Có rễ giả
Lời giải
Đặc điểm của cây dương xỉ:
- Sống ở nơi có khí hậu nóng ẩm
- Có lá, thân, rễ thật
- Chưa có hoa và hạt
- Sinh sản bằng bào tử nằm trong ổ túi bào tử ở mặt dưới lá
Lời giải
Đặc điểm phân biệt cây rêu và cây dương xỉ là:
- Rêu chưa có hệ mạch dẫn, có rễ giả
- Dương xỉ có hệ mạch dẫn, có rễ thật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Nêu sự giống và khác nhau giữa thực vật hạt trần với thực vật hạt kín theo gợi ý trong bảng 19.1.
Đặc điểm | Thực vật hạt trần | Thực vật hạt kín | |
Cơ quan sinh dưỡng | Rễ | ||
Thân | |||
Lá | |||
Cơ quan sinh sản | Nón | ||
Hoa | |||
Quả | |||
Hạt | |||
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


