Giải SGK Tiếng anh 3 Guess What Unit 4: Rooms Lesson 7 trang 66 có đáp án
15 người thi tuần này 4.6 3.6 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. Tom: Nhìn cái kệ sách khổng lồ này.
Ly: Đây là búp bê của tôi. Chúng ta ở phòng của tớ.
2. Lucas: Đi nào. Đi vào đây!
Ly: Cảm ơn, Lucas!
3. Anna: Thật là bừa bộn!
Lucas: Hãy dọn dẹp nào!
4. Ly: Hãy đặt đồ chơi vào tủ đồ.
Tom: Bây giờ nó đã gọn gàng.
Lời giải
1. Look at this big bookcase!
- We’re in my bedroom.
2. What a mess!
- Let’s tidy up.
3. Let’s put the toys in the cupboard.
- Now it’s tidy.
Hướng dẫn dịch:
1. Nhìn cái kệ sách khổng lồ này.
- Chúng ta ở phòng của tớ.
2. Thật là bừa bộn!
- Hãy dọn dẹp nào!
3. Hãy đặt đồ chơi vào tủ đồ.
- Bây giờ nó đã gọn gàng.
Lời giải
Giáo viên hướng dẫn thực hành