Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success (có đáp án) - Đề 4
34 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 8 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Audio script:
1. I have a new toy
What is this?
It’s a kite
2. That’s a garden. Come and have a look
Oh, it’s beautiful
3. Where’s your sister?
She’s in the kitchen with my mother
4. How many posters are there in your room?
There are two
Key: 1. d 2. a 3. c 4. b
Câu 2/8
Look and read. Put a tick (V) or a cross (x) in the box.
|
1.Mary:Is this your pencil? Mai: Yes, it is. V |
![]() |
2.Hello,My name's Hoa. X |
![]() |
|
3. tony has a ball and a kite. __ |
![]() |
4. There is one bed in the room. __ |
![]() |
|
5. My poster is under the desk. __ |
![]() |
6.My mother is thirty-nine years old. __ |
![]() |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
3. X 4. V 5. V 6. V
Câu 3/8
Look at the pictures. Write the words.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
0.lrure -> ruler |
1. eftarh -> _______ |
2. palen -> ______ |
3. iktehnc -> ________ |
4. rwrdeosab -> __________ |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. Father
2. plane
3. kitchen
4. Wardrobes
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Suggested language:
1. - What’s his / her job?
- He’s / She’s ___________ (jobs).
2. - Where’s the _____________ (rooms in a house)?
- It’s here / there.
3. There’s / There are __________ in the room.
4. - Would you like some _________ (food / drink)?
- Yes, please. / No, thanks.
5. - Would you like some _________ (food / drink)?
- Yes, please. / No, thanks.
6. - What would you like to eat / drink?
- I’d like some ___________ (food / drink), please.
7. They have __________ (toys).
8. He’s / She’s ___________ (cycling, flying a kite, …)
9. - What can you see?
- I can see _________ (zoo animals).
10. - What’s the __________ doing?
- It’s ___________ (climbing, swinging, …)
Đoạn văn 1
Listen and complete
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.














