Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 1
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Review 4 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 3 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Unit 20 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Unit 19 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Exercise 1: Listen and tick (v).
Lời giải
Transcript:
Number one. Let’s go to the gym. I like playing volleyball there.
Lời giải
Transcript:
Number two.
A: Is this our music room?
B: No, it isn’t. It’s our art room.
Câu 3/10
Exercise 2: Listen and write.
|
1. What’s your ______? |
2. Let’s go to the ____. |
|
3. What do you do at __________? |
4. I have a ____ pencil. |
Lời giải
Đáp án:
1. hobby 2. gym 3. break time 4. red
Transcript:
Number one. What’s your hobby?
Number two. Let’s go to the gym.
Number three. What do you do at break time?
Number four. I have a red pencil.
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. I / at / volleyball / break / play / time → __________. |
|
2. are / the / colour / What / pencils → __________? |
|
|
3. have / Do / a / book / you → __________? |
|
4. go / out / I / May → __________? |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










