Bài tập cuối tuần Review 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
118 người thi tuần này 4.6 118 lượt thi 29 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Review 4 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 3 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Unit 20 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Unit 19 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
1. eraser
2. brown
3. sit down
4. computer room
5. table tennis
6. library
7. school bag
8. open the / your book
9. green
10. notebook
11. volleyball
12. break time
Lời giải
Đáp án:

Across:
1. black
2. white
3. pen
4. football
Down:
1. puzzles
2. library
3. speak
Lời giải
Facilities: classroom, gym, library, playground, music room.
School things: pencil, ruler, school bag, eraser, notebook.
Colours: orange, green, white, yellow, blue.
Sports: basketball, badminton, volleyball, chess, football.
Lời giải

Transcript:
Number one. Look at my new book! It’s brown.
Number two.
A: May I come in, teacher?
B: Yes, you can.
Number three.
A: Hey, Wendy! What do you do at break time?
B: I play chess with Phong, and I usually win.
Number four.
A: Is this our playground?
B: No, it isn’t. It is our art room. I like painting there.
Câu 5/29
a. Speak
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Exercise 5. Listen and complete the text.
My name is Jennie. I’m (1) ________ years old. I have many school things: a (2) ________ school bag, six books, two rulers, (3) ________ yellow pencils and a pencil case. I like swimming and (4) ________ . At break time, I play (5) ________ and chat with my friends. I also (6) ________ word puzzles with my brother at home.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.











