Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success (có đáp án) - Đề 1
41 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 8 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Audio script:
1. My sister is a nurse.
2. I’m flying a kite in the park.
3. She has three goldfish.
4. The tiger is dancing.
Key: 1. N 2. N 3. Y 4. N
Câu 2/8
Look, read and put a tick (V) or cross (X).
![]() |
1. A: Who's this? B: It's my brother. |
__ |
![]() |
2. A: Where's the bathroom? B: It's there. |
__ |
![]() |
3. There are two windows in the room. | __ |
![]() |
4. A: How many cats do you have? B: I have some cats. |
__ |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. 🗶 2. ✔ 3. ✔ 4. 🗶
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. mother
2. park
3. father
4. cycling
5. flying
6. dog
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Suggested language:
1. - How old is he / she / your father / mother /?
- He’s / She’s ______ (age).
2. - Where’s the ____________ (rooms in a house)?
- It’s here / there.
3. The ________ is _________ (big, new, old, …)
The ________ are ________ (big, new, old, …)
4. - Would you like some ___________ (food / drink)?
- Yes, please. / No, thanks.
5. - Do you have any __________ (pets)?
- Yes, I do. / No, I don’t.
6. They have __________ (toys).
7. I’m _________________ (dancing, drawing a picture, …)
8. He’s / She’s ____________ (cycling, flying a kite, …)
9. What’s the __________ doing? It’s _____________ (climbing, swinging, …)
10. - Is your father / mother / _______ (teacher, nurse, …)?
- Yes, he / she is. / No, he / she isn’t.
Đoạn văn 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn c
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



















