Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 3
64 người thi tuần này 4.6 64 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 10
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 9
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 8
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 7
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 6
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 5
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 4
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Exercise 1: Listen and choose.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Transcript:
Number one. drawing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Transcript:
Number two. dancing
Câu 3/7
Exercise 2: Listen and write.
|
1. My name is Mark. I like _________. |
2. What’s your ______? |
|
3. Open your ______! |
4. Touch your _____! |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. painting 2. hobby 3. mouth 4. ears
Transcript:
Number one. My name is Mark. I like painting.
Number two. What’s your hobby?
Number three. Open your mouth!
Number four. Touch your ears!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. e 2. d 3. a 4. b 5. c
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. name 2. Hello 3. seven 4. hobby 5. singing
Câu 6/7
Exercise 5: Reorder the letter
|
1. |
|
a h n d _____ |
2. |
|
i r n d i g _______ |
|
3. |
|
n e t ____ |
4. |
|
y e e ____ |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. hand 2. riding 3. ten 4. eye
Câu 7/7
Exercise 6: Choose the correct sentence and write.
How are you? I’m nine years old.
No, it isn’t. It’s Mr. James. What is this?
|
|
1. How old are you? __________. |
|
2. __________? It’s a nose. |
|
|
3. Is that Ms. Sarah? __________ |
|
4. __________? I’m fine. Thank you. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.












