Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 4
4.6 0 lượt thi 9 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Review 4 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 3 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Unit 20 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Unit 19 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
Transcript:
Number one. I play volleyball at break time.
Number two. Close your book, please!
Câu 2/9
Exercise 2: Listen and write.
|
1. _________, please! |
2. It’s a _____. |
|
3. I am ______ years old. |
4. I have an orange _______. |
Lời giải
Đáp án:
1. Sit down 2. book 3. eight 4. eraser
Transcript:
Number one. Sit down, please!
Number two. It’s a book.
Number three. I am eight years old.
Number four. I have an orange eraser.
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/9
Exercise 5: Complete the sentences.
|
1. |
|
A: What colour are they? B: They are _______. |
|
2. |
|
_________, please! |
|
3. |
|
A: What do you do at break time? B: I play __________. |
|
4. |
|
A: Is this your _______? B: Yes, it is. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/9
Exercise 6: Look at the pictures and answer the questions.
|
|
1. Is this our classroom? → __________. |
|
2. What colour is it? →__________. |
|
|
3. What do you do at break time? →__________. |
|
4. Do you have a pencil? →__________. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










