Exercise 2: Listen and write.
|
1. _________, please! |
2. It’s a _____. |
|
3. I am ______ years old. |
4. I have an orange _______. |
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 4 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. Sit down 2. book 3. eight 4. eraser
Transcript:
Number one. Sit down, please!
Number two. It’s a book.
Number three. I am eight years old.
Number four. I have an orange eraser.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Transcript:
Number one. I play volleyball at break time.
Number two. Close your book, please!
Câu 2
Exercise 6: Look at the pictures and answer the questions.
|
|
1. Is this our classroom? → __________. |
|
2. What colour is it? →__________. |
|
|
3. What do you do at break time? →__________. |
|
4. Do you have a pencil? →__________. |
Lời giải
1. Yes, it is.
2. It’s brown
3. I play football.
4. No, I don’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Exercise 5: Complete the sentences.
|
1. |
|
A: What colour are they? B: They are _______. |
|
2. |
|
_________, please! |
|
3. |
|
A: What do you do at break time? B: I play __________. |
|
4. |
|
A: Is this your _______? B: Yes, it is. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










