Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 7 Grammar (có đáp án)
77 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Could
B. Don’t
C. Must
D. May
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Câu xin phép → “May I…?” là chuẩn mực.
Dịch nghĩa: “Em có thể vào không ạ?” – “Ừ, được.”
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Viết tên → “write my name.”
Dịch nghĩa: “Em có thể viết tên ở đây không?”
Câu 3/20
A. Of course
B. Yes, you can’t
C. No, you can
D. Yes, I can
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “Of course” là cách tự nhiên nhất để cho phép.
Dịch nghĩa: “Em có thể ngồi không?” – “Dĩ nhiên rồi.”
Câu 4/20
A. Yes, you can
B. My friend, Nam
C. No, it isn’t
D. My bicycle
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “Who’s this?” hỏi về người → trả lời tên người phù hợp nhất.
Dịch: “Đây là ai vậy?” – “Bạn tớ, Nam.”
Câu 5/20
A. book
B. silent
C. bag
D. here
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “In your bag” – bỏ sách vào cặp.
Dịch nghĩa: Hãy bỏ sách vào cặp.
Câu 6/20
A. How are you?
B. How old are you?
C. Can I ask your age?
D. Who is that?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Trả lời tuổi → hỏi “How old are you?”
Dịch nghĩa: “Bạn bao nhiêu tuổi?” – “Mình 10 tuổi.”
Câu 7/20
A. opens
B. opening
C. to open
D. open
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Sau “May I” + V nguyên mẫu → “open.”
Dịch nghĩa: “Em có thể mở sách không ạ?” – “Ừ, được.”
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “school bag” số ít → “is.”
Dịch nghĩa: “Cặp của bạn màu nâu.”
Câu 9/20
A. make
B. talk
C. makes
D. takes
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. takes
B. sit
C. take
D. sits
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. open
B. open book
C. close
D. close book
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. talk
B. stand
C. repeat
D. write
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. No, I can’t
B. No. Don’t do it
C. No. Keep staying in
D. No, you can’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. plays
B. playing
C. playes
D. play
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Are
B. Is
C. Does
D. Be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. sharpen
B. open
C. read
D. stand
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. turn on
B. come in
C. sit down
D. stand up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Can
B. Is
C. Are
D. Does
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. closes
B. closing
C. close
D. closed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. change
B. changes
C. changing
D. changed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.