Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. I / at / volleyball / break / play / time → __________. |
|
2. are / the / colour / What / pencils → __________? |
|
|
3. have / Do / a / book / you → __________? |
|
4. go / out / I / May → __________? |
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 1 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. I play volleyball at break time.
2. What colour are the pencils?
3. Do you have a book?
4. May I go out?
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Transcript:
Number one. Let’s go to the gym. I like playing volleyball there.
Lời giải
Câu 3
Exercise 2: Listen and write.
|
1. What’s your ______? |
2. Let’s go to the ____. |
|
3. What do you do at __________? |
4. I have a ____ pencil. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








