Giải SGK Tiếng anh 3 Guess What Unit 5: Home time Lesson 10 Evaluation trang 83 có đáp án
19 người thi tuần này 4.6 4.3 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. d |
2. b |
3. c |
4. f |
5. a |
6. e |
a. Yes, he is.
b. No, he isn’t.
c. No, he isn’t.
d. Yes, she is.
e. No, she isn’t.
f. Yes, she is.
Hướng dẫn dịch:
read a book: đọc sách
do the dishes: rửa bát
do homework: làm bài tập về nhà
listen to music: nghe nhạc
make a cake: làm bánh
drink juice: uống nước ép trái cây
a. Đúng vậy.
b. Không phải.
c. Không phải.
d. Đúng vậy.
e. Không phải.
f. Đúng vậy.
Lời giải
1. He is making a cake.
2. She is reading a book and listening to music.
Hướng dẫn dịch:
1. Tom đang làm gì? – Anh ấy đang làm bánh.
2. Cara đang làm gì? – Cô ấy đang đọc sách và nghe nhạc.
Lời giải
1. I can talk about my home time.
2. I can write about my what my family is doing in the Sunday morning.
3. My favourite part is the song.
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi có thể nói về thời gian ở nhà của tôi.
2. Tôi có thể viết về gia đình tôi làm gì vào sáng chủ nhật.
3. Phần yêu thích của tôi là bài hát.
Lời giải
It is doing the dishes.
Hướng dẫn dịch:
- Đây là rửa bát.