Phân loại các từ sau thành hai nhóm:
hồng hào, thấp bé, vạm vỡ, yếu ớt, to cao, loắt choắt, còi cọc, lẻo khoẻo, hom hem, nhanh nhẹn, lực lưỡng, rắn chắc, gầy còm
Phân loại các từ sau thành hai nhóm:
hồng hào, thấp bé, vạm vỡ, yếu ớt, to cao, loắt choắt, còi cọc, lẻo khoẻo, hom hem, nhanh nhẹn, lực lưỡng, rắn chắc, gầy còm
Quảng cáo
Trả lời:
|
Cơ thể khỏe mạnh |
Cơ thể nhỏ yếu |
|
hồng hào, vạm vỡ, to cao, nhanh nhẹn, lực lưỡng, rắn chắc. |
thấp bé, yếu ớt, loắt choắt, còi cọc, lẻo khoẻo, hom hem, gầy còm. |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ