khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 740 Lưu

Gạch chân dưới những từ cũng nghĩa với từ dũng cảm:

gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, can đảm, can trường, tháo vát, gan góc, thông minh, gan lì, tận tụy, bạo gan, quả cảm

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, can đảm, can trường, tháo vát, gan góc, thông minh, gan lì, tận tụy, bạo gan, quả cảm

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ