Với mỗi nghĩa dưới đây của từ “lành” và từ “mở”, em hãy tìm từ trái nghĩa:
- Mở cửa: đóng cửa
- Mở sách:
- Mở vung (nồi):
- Mở màn (sân khấu):
- Mở mắt:
Quảng cáo
Trả lời:
- Mở cửa: đóng cửa
- Mở sách: gấp sách
- Mở vung (nồi): đậy vung (nồi)
- Mở màn (sân khấu): khép màn (sân khấu)
- Mở mắt: nhắm mắt
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ