Do you know any sports protective equipment? Match the sports protective equipment (1-6) with the photos (A-F). (Bạn có biết những dụng cụ nào bảo vệ thể thao không? Nối những dụng cụ bảo vệ thể thao (1-6) với những bức ảnh (A-F)
Do you know any sports protective equipment? Match the sports protective equipment (1-6) with the photos (A-F). (Bạn có biết những dụng cụ nào bảo vệ thể thao không? Nối những dụng cụ bảo vệ thể thao (1-6) với những bức ảnh (A-F)

Câu hỏi trong đề: Giải SGK Tiếng anh 7 THiNK Unit 2: Sporting life có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1 – A |
2 – D |
3 – C |
4 – F |
5 – E |
6 - B |
Hướng dẫn dịch:
1. kính bơi
2. băng khuỷu tay
3. áo bảo hộ
4. mũ bảo hiểm
5. găng tay
6. đồ lặn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gợi ý:
People need goggles for swimming to protect their eyes.
People need helmets for cycling to protect their heads.
Hướng dẫn dịch:
Con người cần kính bơi khi bơi để bảo vệ mắt của họ.
Con người cần mũ bảo hiểm khi đua xe để bảo vệ đầu của họ.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
