Câu hỏi:

17/11/2022 607

Complete the sentences. Use the correct form of the verbs in the list. (Hoàn thành các câu. Sử dụng dạng đúng của các động từ trong danh sách.)
Media VietJack

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. allowed

2. was built

3. have been invited / were invited

4. is invited

5. worked

6. has been built

Hướng dẫn dịch:

1. Khi tôi còn nhỏ, tôi không được phép xem TV sau tám giờ đồng hồ.

2. Trường chúng tôi được xây dựng vào năm 1965.

3. Chúng tôi đã được mời tham dự một bữa tiệc vào thứ Bảy tới, nhưng tôi không biết liệu chúng tôi có thể đi được không.

4. Mỗi năm, em gái tôi được mời nói chuyện tại một hội nghị, và cô ấy luôn nói “Có”.

5. Sau khi tôi rời trường, tôi làm việc trong một cửa hàng.

6. Ngôi nhà của họ đã được xây dựng bảy tháng rồi.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Find and correct the mistake in each sentence. (Tìm và sửa lỗi sai trong mỗi câu.)
1. Millions of hamburgers eat every day.

Xem đáp án » 13/07/2024 725

Câu 2:

5. They said me to stay in the house.

Xem đáp án » 13/07/2024 662

Câu 3:

2. Hundreds of houses have damaged by the hurricane.

Xem đáp án » 12/07/2024 458

Câu 4:

6. I reminded him to giving me back my book.

Xem đáp án » 17/11/2022 331

Câu 5:

4. Last week, I hurt in a car accident.

Xem đáp án » 13/07/2024 326

Câu 6:

3. The baby was very ill, so they were taken her to hospital.

Xem đáp án » 17/11/2022 324