His replies were inconsistent with his previous testimony.
Quảng cáo
Trả lời:
Giải thích: inconsistent (a): không phù hợp
contradicted (a): mâu thuẫn compatible (a): tương thích
enhanced (a): được thúc đẩy incorporated (a): được kết hợp.
=> inconsistent >< compatible
Tạm dịch: Các câu trả lời của ông không phù hợp với lời khai trước đó của ông.
Đáp án: B
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Giải thích: taxing : mệt mỏi, vất vả
A. comfortable : thoải mái B. demanding : đòi hỏi khắt khe
C. easy : dễ dàng D. relaxing : thư giãn
=> taxing : mệt mỏi, vất vả >< relaxing : thư giãn
Tạm dịch : Việc này không nên quá vất vả cho bạn
Đáp án D
Câu 2
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa
consternation (n): sự sửng sốt
Xét các đáp án:
A. anxiety (n): sự lo lắng
B. calm (n): sự bình tĩnh
C. dismay (n): sự hoảng hốt
D. deliberation (n): sự cân nhắc
→ deliberation >< calm
Dịch: Sự cố mất điện vào giờ ăn tối đã gây ra sự bàng hoàng cho các bà nội trợ trong thành phố.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.