khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 3,314 Lưu

BRINGING THE LEARNING OUTDOORS

Kindergarten is a fun place (1)________ young children learn. In some special kindergartens, children learn outside most of the day!

Some kindergartens are (2)________ the forest. In these "forest kindergartens," children play freely. They're outside in all kinds of weather. At forest kindergartens, children learn by climbing trees and picking fruit. They also learn about and (3)________ animals. For example, they collect chicken eggs and feed baby mice.

Little Flower Kindergarten is in Dong Nai, Vietnam. At this school, children learn about farming. They also learn that it is important (4)________ healthy food. They grow vegetables in gardens - on the roof! They eat the vegetables they grow in their lunches.

At Fuji Kindergarten in Tokyo, Japan, trees grow inside the building! The classroom windows and sliding doors (5)________ open to the outside most of the year. The roof is a big, wooden circle. Children love to play and run on it.

(Source: Discoveries magazine April 2016)

Kindergarten is a fun place (1)________ young children learn. In some special kindergartens, children learn outside most of the day!

A. why

B. when
C. where  
D. which

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Where là trạng từ quan hệ chỉ nơi trốn.

Why là trạng từ quan hệ chỉ lí do, đứng sau tiền ngữ the reason.

When là trạng từ quan hệ chỉ thời gian.

Which là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật.

Ở đây ta dùng where chứ không dùng which vì trong mệnh đề quan hệ không có giới từ.

Dịch nghĩa: Mẫu giáo là một nơi thú vị mà ở đó trẻ nhỏ học được nhiều điều.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Some kindergartens are (2)________ the forest. In these "forest kindergartens," children play freely.

A. at 
B. in 
C. on
D. by

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Câu hỏi giới từ.

in the forest: trong rừng

Dịch nghĩa: Một số trường mầm non nằm trong rừng.

Câu 3:

They also learn about and (3)________ animals. For example, they collect chicken eggs and feed baby mice.

A. take care of 

B. take over
C. take on 
D. take after

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

(to) take care of: chăm sóc

Các đáp án còn lại:

B. (to) take over: chiếm quyền

C. (to) take on: chiến đấu với

D. (to) take after: giống

Dịch nghĩa: Chúng cũng được tìm hiểu và chăm sóc các loại động vật.

Câu 4:

They also learn that it is important (4)________ healthy food.

A. to eat 

B. eating 
C. eat
D. eaten

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

It + be + important + to V: quan trọng để làm gì

Dịch nghĩa: Tại trường học này, trẻ em học về nông nghiệp. Chúng cũng biết rằng ăn thực phẩm lành mạnh là điều quan trọng.

Câu 5:

The classroom windows and sliding doors (5)________ open to the outside most of the year.

A. make

B. stay 
C. do
D. be

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Câu hỏi từ vựng.

(to) stay open: luôn mở cửa

Các đáp án còn lại:

A. (to) make: làm cho

C. (to) do: làm

D. (to) be: thì, là, ở => Ở đây không thể dùng be vì ngay sau chủ ngữ ta dùng động từ to be cụ thể như is/are.

Dịch nghĩa: Các cửa sổ lớp học và cửa trượt đều luôn mở ra bên ngoài hầu như cả năm

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. light  

B. slight      
C. lightly   
D. lighted

Lời giải

Đáp án B

Cần tính từ nên loại B, xét nghĩa các từ còn lại:

A. light (adj): nhẹ (về trọng lượng)

B. slight (adj): nhẹ nhàng (chỉ tần suất, mức độ)

D. lighted (adj): cháy

Chỉ có B hợp nghĩa.

Lời giải

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc: not only…  but also…: không những… mà còn

Dịch: Chúng ta có thể giao tiếp không chỉ bằng lời nói mà còn bằng ngôn ngữ cơ thể.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP