Giáo viên thực hiện những nhiệm vụ sau:
– Chia lớp thành các nhóm học sinh và cử nhóm trưởng của mỗi nhóm;
– Đối với mỗi nhóm học sinh, giáo viên chọn một tỉnh, thành phố ở Việt Nam và giao nhiệm vụ cho nhóm tìm hiểu mật độ dân số của các quận, huyện ở tỉnh, thành phố đó qua người thân hoặc qua trang web của những đơn vị hành chính đó;
– Giáo viên giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm học sinh tìm hiểu mật độ dân số của 10 quốc gia trên thế giới qua người thân hoặc qua các trang web. Từ đó, nêu nhận xét về mật độ dân số của Việt Nam so với một số nước trên thế giới.
Giáo viên thực hiện những nhiệm vụ sau:
– Chia lớp thành các nhóm học sinh và cử nhóm trưởng của mỗi nhóm;
– Đối với mỗi nhóm học sinh, giáo viên chọn một tỉnh, thành phố ở Việt Nam và giao nhiệm vụ cho nhóm tìm hiểu mật độ dân số của các quận, huyện ở tỉnh, thành phố đó qua người thân hoặc qua trang web của những đơn vị hành chính đó;
– Giáo viên giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm học sinh tìm hiểu mật độ dân số của 10 quốc gia trên thế giới qua người thân hoặc qua các trang web. Từ đó, nêu nhận xét về mật độ dân số của Việt Nam so với một số nước trên thế giới.
Câu hỏi trong đề: Giải SGK Toán 9 CD Chủ đề 2. Mật độ dân số có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Bảng thống kê mật độ dân số của các quận/huyện Thành phố Hà Nội (năm 2022) như sau:
|
Quận/Huyện |
Mật độ dân số (người/km2) |
|
Ba Đình |
24223,7 |
|
Hoàn Kiếm |
26205,6 |
|
Tây Hồ |
6833,5 |
|
Long Biên |
5703,1 |
|
Cầu Giấy |
23788,4 |
|
Đống Đa |
37979,9 |
|
Hai Bà Trưng |
28645,2 |
|
Hoàng Mai |
13431,2 |
|
Thanh Xuân |
31995,6 |
|
Sóc Sơn |
1182,3 |
|
Đông Anh |
2217,3 |
|
Gia Lâm |
2570,3 |
|
Nam Từ Liêm |
9030,2 |
|
Thanh Trì |
4632,2 |
|
Bắc Từ Liêm |
7938,1 |
|
Mê Linh |
1800,6 |
|
Hà Đông |
8773,2 |
|
Sơn Tây |
1335,3 |
|
Ba Vì |
729,3 |
|
Phúc Thọ |
1648,1 |
|
Đan Phượng |
2391,1 |
|
Hoài Đức |
3324,3 |
|
Quốc Oai |
1351,7 |
|
Thạch Thất |
1205,1 |
|
Chương Mỹ |
1478,9 |
|
Thanh Oai |
1814,9 |
|
Thường Tín |
2027,2 |
|
Phú Xuyên |
1336,1 |
|
Ứng Hoà |
1146,9 |
|
Mỹ Đức |
928,8 |
(Nguồn: https://cucthongkehanoi.gso.gov.vn/nien-giam-thong-ke/2)
Bảng thống kê mật độ dân số của 10 quốc gia trên thế giới năm 2020 như sau:
|
Quận/Huyện |
Mật độ dân số (người/km2) |
|
Việt Nam |
314 |
|
Hoa Kỳ |
36 |
|
Đài Loan |
673 |
|
Hàn Quốc |
527 |
|
Canada |
4 |
|
Vương quốc Anh |
281 |
|
Hà Lan |
508 |
|
Hồng Kông |
7 140 |
|
Đức |
240 |
|
Brazil |
25 |
(Nguồn: https://danso.org/cac-quoc-gia-tren-the-gioi-theo-dan-so/)
Nhận xét: Việt Nam có mật độ dân số khá cao so với thế giới.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các nhóm thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của GV.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các nhóm thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của GV.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.