Giải SGK Toán 9 CD Chủ đề 2. Mật độ dân số có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 403 lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương II (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Bảng thống kê mật độ dân số của các quận/huyện Thành phố Hà Nội (năm 2022) như sau:
|
Quận/Huyện |
Mật độ dân số (người/km2) |
|
Ba Đình |
24223,7 |
|
Hoàn Kiếm |
26205,6 |
|
Tây Hồ |
6833,5 |
|
Long Biên |
5703,1 |
|
Cầu Giấy |
23788,4 |
|
Đống Đa |
37979,9 |
|
Hai Bà Trưng |
28645,2 |
|
Hoàng Mai |
13431,2 |
|
Thanh Xuân |
31995,6 |
|
Sóc Sơn |
1182,3 |
|
Đông Anh |
2217,3 |
|
Gia Lâm |
2570,3 |
|
Nam Từ Liêm |
9030,2 |
|
Thanh Trì |
4632,2 |
|
Bắc Từ Liêm |
7938,1 |
|
Mê Linh |
1800,6 |
|
Hà Đông |
8773,2 |
|
Sơn Tây |
1335,3 |
|
Ba Vì |
729,3 |
|
Phúc Thọ |
1648,1 |
|
Đan Phượng |
2391,1 |
|
Hoài Đức |
3324,3 |
|
Quốc Oai |
1351,7 |
|
Thạch Thất |
1205,1 |
|
Chương Mỹ |
1478,9 |
|
Thanh Oai |
1814,9 |
|
Thường Tín |
2027,2 |
|
Phú Xuyên |
1336,1 |
|
Ứng Hoà |
1146,9 |
|
Mỹ Đức |
928,8 |
(Nguồn: https://cucthongkehanoi.gso.gov.vn/nien-giam-thong-ke/2)
Bảng thống kê mật độ dân số của 10 quốc gia trên thế giới năm 2020 như sau:
|
Quận/Huyện |
Mật độ dân số (người/km2) |
|
Việt Nam |
314 |
|
Hoa Kỳ |
36 |
|
Đài Loan |
673 |
|
Hàn Quốc |
527 |
|
Canada |
4 |
|
Vương quốc Anh |
281 |
|
Hà Lan |
508 |
|
Hồng Kông |
7 140 |
|
Đức |
240 |
|
Brazil |
25 |
(Nguồn: https://danso.org/cac-quoc-gia-tren-the-gioi-theo-dan-so/)
Nhận xét: Việt Nam có mật độ dân số khá cao so với thế giới.
Lời giải
Các nhóm thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của GV.
Lời giải
Các nhóm thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của GV.