Giải SBT Toán 9 Cánh diều Bài 2. Tần số. Tần số tương đối có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 515 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Từ Liêm 1 (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Kim Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Xã Đại Thanh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Hồng Vân (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Yên Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
– Các đối tượng thống kê là tổng điểm mà các thành viên đội tuyển Olympic Toán quốc tế (IMO) của Việt Nam đạt được trong các năm 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2022, 2023.
– Có 15 số liệu thống kê.
b) Các số liệu thống kê đó có 12 giá trị khác nhau là:
x1 = 113; x2 = 133; x3 = 148; x4 = 150; x5 = 151; x6 = 155;
x7 = 157; x8 = 159; x9 = 161; x10 = 177; x11 = 180; x12 = 196 .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Mẫu dữ liệu thống kê đó có 39 dữ liệu (N = 39) và có 6 giá trị khác nhau là x1 = 4, x2 = 5, x3 = 7, x4 = 8, x5 = 9, x6 = 10.
Các giá trị x1, x2, x3, x4, x5, x6 lần lượt có tần số là:
n1 = 7; n2 = 8; n3 = 5; n4 = 6; n5 = 8; n6 = 5.
Bảng tần số của mẫu số liệu thống kê đó là:
|
Số chiếc (x) |
4 |
5 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Cộng |
|
Tần số (n) |
7 |
8 |
5 |
6 |
8 |
5 |
N = 39 |
b) Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Mẫu dữ liệu thống kê đó có 28 dữ liệu (N = 28) và có 5 giá trị khác nhau là x1 = 5, x2 = 7, x3 = 8, x4 = 9, x5 = 10.
Các giá trị x1, x2, x3, x4, x5 lần lượt có tần số là:
n1 = 5; n2 = 7; n3 = 6; n4 = 4; n5 = 6.
Bảng tần số của mẫu số liệu thống kê đó là:
|
Số cuộc điện thoại (x) |
5 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Cộng |
|
Tần số (n) |
5 |
7 |
6 |
4 |
6 |
N = 28 |
b) Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong 100 số liệu thống kê ở trên có 6 giá trị khác nhau là:
x1 = 27; x2 = 32; x3 = 35; x4 = 38; x5 = 47; x6 = 50.
b) Các giá trị x1, x2, x3, x4, x5, x6 lần lượt có tần số là:
n1 = 15; n2 = 20; n3 = 25; n4 = 30; n5 = 5; n6 = 5.
Các giá trị x1, x2, x3, x4, x5, x6 lần lượt có tần số tương đối là:
\[{f_1} = \frac{{15 \cdot 100}}{{100}}\% = 15\% ;\] \[{f_2} = \frac{{20 \cdot 100}}{{100}}\% = 20\% ;\] \[{f_3} = \frac{{25 \cdot 100}}{{200}}\% = 25\% ;\] \[{f_4} = \frac{{30 \cdot 100}}{{100}}\% = 30\% ;\] \[{f_5} = \frac{{5 \cdot 100}}{{100}}\% = 5\% ;\] \[{f_6} = \frac{{5 \cdot 100}}{{100}}\% = 5\% .\]
Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau:
|
Số quyển sách quyên góp |
27 |
32 |
35 |
38 |
47 |
50 |
Cộng |
|
Tần số tương đối (%) |
15 |
20 |
25 |
30 |
5 |
5 |
100 |
c) Biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Mẫu dữ liệu thống kê đó có 200 dữ liệu (N = 200) và có 6 giá trị khác nhau là x1 = 5, x2 = 6, x3 = 7, x4 = 8, x5 = 9, x6 = 10.
Các giá trị x1, x2, x3, x4, x5, x6 lần lượt có tần số là:
n1 = 30; n2 = 40; n3 = 50; n4 = 35; n5 = 25; n6 = 20.
Các giá trị x1, x2, x3, x4, x5, x6 lần lượt có tần số tương đối là:
\[{f_1} = \frac{{30 \cdot 100}}{{200}}\% = 15\% ;\] \[{f_2} = \frac{{40 \cdot 100}}{{200}}\% = 20\% ;\] \[{f_3} = \frac{{50 \cdot 100}}{{200}}\% = 25\% ;\] \[{f_4} = \frac{{35 \cdot 100}}{{200}}\% = 17,5\% ;\] \[{f_5} = \frac{{25 \cdot 100}}{{200}}\% = 12,5\% ;\] \[{f_6} = \frac{{20 \cdot 100}}{{200}}\% = 10\% .\]
Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau:
|
Điểm (x) |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Cộng |
|
Tần số tương đối (%) |
15 |
20 |
25 |
17,5 |
12,5 |
10 |
100 |
b) Biểu đồ tần số tương đối dạng cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:
Biểu đồ tần số tương đối hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Mẫu dữ liệu thống kê đó có 50 dữ liệu (N = 50) và có 4 giá trị khác nhau là x1 = 2 050, x2 = 2 100, x3 = 2 150, x4 = 2 200.
Các giá trị x1, x2, x3, x4 lần lượt có tần số là:
n1 = 7; n2 = 18; n3 = 12; n4 = 13.
Các giá trị x1, x2, x3, x4 lần lượt có tần số tương đối là:
\[{f_1} = \frac{{7 \cdot 100}}{{50}}\% = 14\% ;\] \[{f_2} = \frac{{18 \cdot 100}}{{50}}\% = 36\% ;\]
\[{f_3} = \frac{{12 \cdot 100}}{{50}}\% = 24\% ;\] \[{f_4} = \frac{{13 \cdot 100}}{{50}}\% = 26\% .\]
Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau:
|
Số gam thức ăn (x) |
2 050 |
2 100 |
2 150 |
2 200 |
Cộng |
|
Tần số tương đối (%) |
14 |
36 |
24 |
26 |
100 |
b) Biểu đồ tần số tương đối dạng cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:
Biểu đồ tần số tương đối hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

