khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/08/2024 3,424 Lưu

Thống kê lượng hàng bán được (đơn vị: chiếc) của 39 mặt hàng ở một siêu thị điện máy như sau:

Thống kê lượng hàng bán được (đơn vị: chiếc) của 39 mặt hàng ở một siêu thị điện máy như sau:  a) Lập bảng tần số của mẫu số liệu thống kê đó.  b) Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó. (ảnh 1)

a) Lập bảng tần số của mẫu số liệu thống kê đó.

b) Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Mẫu dữ liệu thống kê đó có 39 dữ liệu (N = 39) và có 6 giá trị khác nhau là x­1 = 4, x­2 = 5, x­3 = 7, x­4 = 8, x­5 = 9, x­6 = 10.

Các giá trị x­1, x­2, x­3, x­4, x­5, x­6 lần lượt có tần số là:

n1 = 7; n2 = 8; n3 = 5; n4 = 6; n5 = 8; n6 = 5.

Bảng tần số của mẫu số liệu thống kê đó là:

Số chiếc (x)

4

5

7

8

9

10

Cộng

Tần số (n)

7

8

5

6

8

5

N = 39

b) Biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Thống kê lượng hàng bán được (đơn vị: chiếc) của 39 mặt hàng ở một siêu thị điện máy như sau:  a) Lập bảng tần số của mẫu số liệu thống kê đó.  b) Vẽ biểu đồ tần số ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó. (ảnh 2)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Trong 100 số liệu thống kê ở trên có 6 giá trị khác nhau là:

x1 = 27; x2 = 32; x3 = 35; x4 = 38; x5 = 47; x6 = 50.

b) Các giá trị x­1, x­2, x­3, x­4, x­5, x6 lần lượt có tần số là:

n1 = 15; n2 = 20; n3 = 25; n4 = 30; n5 = 5; n6 = 5.

Các giá trị x­1, x­2, x­3, x­4, x­5, x6 lần lượt có tần số tương đối là:

\[{f_1} = \frac{{15 \cdot 100}}{{100}}\% = 15\% ;\] \[{f_2} = \frac{{20 \cdot 100}}{{100}}\% = 20\% ;\] \[{f_3} = \frac{{25 \cdot 100}}{{200}}\% = 25\% ;\] \[{f_4} = \frac{{30 \cdot 100}}{{100}}\% = 30\% ;\] \[{f_5} = \frac{{5 \cdot 100}}{{100}}\% = 5\% ;\] \[{f_6} = \frac{{5 \cdot 100}}{{100}}\% = 5\% .\]

Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Số quyển sách quyên góp

27

32

35

38

47

50

Cộng

Tần số tương đối (%)

15

20

25

30

5

5

100

c) Biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Thống kê số quyển sách quyên góp ủng hộ thư viện nhà trường của 100 học sinh khối 9 như sau:  a) Trong 100 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?  b) Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó.  c) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó. (ảnh 2)

Lời giải

a) Mẫu dữ liệu thống kê đó có 200 dữ liệu (N = 200) và có 6 giá trị khác nhau là x­1 = 5, x­2 = 6, x­3 = 7, x­4 = 8, x­5 = 9, x­6 = 10.

Các giá trị x­1, x­2, x­3, x­4, x­5, x6 lần lượt có tần số là:

n1 = 30; n2 = 40; n3 = 50; n4 = 35; n5 = 25; n6  = 20.

Các giá trị x­1, x­2, x­3, x­4, x­5, x6 lần lượt có tần số tương đối là:

\[{f_1} = \frac{{30 \cdot 100}}{{200}}\% = 15\% ;\] \[{f_2} = \frac{{40 \cdot 100}}{{200}}\% = 20\% ;\] \[{f_3} = \frac{{50 \cdot 100}}{{200}}\% = 25\% ;\] \[{f_4} = \frac{{35 \cdot 100}}{{200}}\% = 17,5\% ;\] \[{f_5} = \frac{{25 \cdot 100}}{{200}}\% = 12,5\% ;\] \[{f_6} = \frac{{20 \cdot 100}}{{200}}\% = 10\% .\]

Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Điểm (x)

5

6

7

8

9

10

Cộng

Tần số tương đối (%)

15

20

25

17,5

12,5

10

100

b) Biểu đồ tần số tương đối dạng cột của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Điểm kiểm tra môn Toán của 200 học sinh khối 9 được thống kê như Bảng 25 sau: Điểm	5	6	7	8	9	10 Số học sinh	30	40	50	35	25	 (ảnh 1)

Biểu đồ tần số tương đối hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê đó như sau:

Điểm kiểm tra môn Toán của 200 học sinh khối 9 được thống kê như Bảng 25 sau: Điểm	5	6	7	8	9	10 Số học sinh	30	40	50	35	25	 (ảnh 2)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP