khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/08/2024 1,215 Lưu

Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m=1kg, lò xo có độ cứng k=150N/m được đặt trên mặt phẳng ngang. Mặt phẳng ngang có hai phần ngăn cách bởi một mặt phẳng: một phần có ma sát, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,3 (phần I); phần còn lại không có ma sát (phần II). Lúc đầu đưa vật đến vị trí lò xo dãn 10cm (vật cách mặt phẳng phân cách ), rồi thả nhẹ không vận tốc ban đầu để vật dao động. Lấy g=10 m/s2 . Tốc độ cực đại của vật gần với giá trị nào nhất sau đây?
Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m=1kg, lò xo có độ cứng k=150N/m được đặt trên mặt phẳng ngang. Mặt phẳng ngang có hai phần ngăn cách bởi một mặt phẳng: một phần có ma sát, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,3 (phần I); phần còn lại không có ma sát (phần II). Lúc đầu đưa vật đến vị trí lò xo dãn 10cm (vật cách mặt phẳng phân cách ), rồi thả nhẹ không vận tốc ban đầu để vật dao động. Lấy  . Tốc độ cực đại của vật gần với giá trị nào nhất sau đây? (ảnh 1)

A. 121 cm/s.  
B. 106 cm/s.  
C. 109 cm/s.  
D. 112 cm/s.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 ω=km=1501=56. (rad/s)Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m=1kg, lò xo có độ cứng k=150N/m được đặt trên mặt phẳng ngang. Mặt phẳng ngang có hai phần ngăn cách bởi một mặt phẳng: một phần có ma sát, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,3 (phần I); phần còn lại không có ma sát (phần II). Lúc đầu đưa vật đến vị trí lò xo dãn 10cm (vật cách mặt phẳng phân cách ), rồi thả nhẹ không vận tốc ban đầu để vật dao động. Lấy  . Tốc độ cực đại của vật gần với giá trị nào nhất sau đây? (ảnh 2)

v=ωA2−x2=56.102−52=752. (cm/s)

Fms=μmg=0,3.1.10=3. (N)

OI=Fmsk=3150=0,02m=2cm.

A'=IE2+vω2=32+752562=221. (cm)

vmax=ωA'=56.221=3014≈112. (cm/s).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 14,25 MeV.                  
B. 18,76 MeV.                   
C. 128,17 MeV.                
D. 190,81 MeV.

Lời giải

Wlk=((A−Z)mn+Z.mp−mO).c2=(8.1,0073+8.1,0087−15,9904).931,5=128,17(MeV)

Lời giải

Đến thời điểm t, số hạt P84210o  còn lại và số hạt Pb tạo thành lần lượt là
NPo=N0.e−ln2T.tNPb=ΔN=N01−e−ln2T.t.
⇒NPbNPo=eln2T.t−1⇒NPbNPot1=eln2T.t1−1=3⇒eln2T.t1=4NPbNPot2=eln2T.t2−1=eln2T.138.eln2T.t1−1
⇒NPbNPot2=eln2138.138.4−1=7⇒NPoNPbt2=17

Câu 3

A. 0,75π .                          
B. 1,25π .                           
C. 0,50π .                          
D. 0,25π .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. chân không.                                                            

B. nước nguyên chất.       

C. dầu hỏa                                                                    
D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP