Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to choose the word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 34 to 38.
ADVERTISING
In this day and age, advertising is big business. It puts a lot of effort into effectively (34) ______ the public about a product or service. Advertisements are introduced through a variety of means. Companies can choose from the print media, television, radio or even huge lit-up billboards (35) _______ have been put up around our cities and which suggest that we buy this type of ice-cream or that type of trainer. Advertising companies use a(n) (36) _______ of techniques to attract our attention, including stunning photography, eye-catching graphics, jingles or clever comments. What is more, companies may employ famous people like film stars to recommend their products.
(37) _______, many governments have introduced rules and regulations that advertisers must follow. These codes of (38) ______ ensure that advertisers don't make exaggerated claims or offend certain groups of people. In some countries, advertisements can be displayed only in specific areas. Furthermore, some countries do not approve of the advertising of certain products, like tobacco, so they don't allow such advertising at all.
In this day and age, advertising is big business. It puts a lot of effort into effectively (34) ______ the public about a product or service.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to choose the word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 34 to 38.
ADVERTISING
In this day and age, advertising is big business. It puts a lot of effort into effectively (34) ______ the public about a product or service. Advertisements are introduced through a variety of means. Companies can choose from the print media, television, radio or even huge lit-up billboards (35) _______ have been put up around our cities and which suggest that we buy this type of ice-cream or that type of trainer. Advertising companies use a(n) (36) _______ of techniques to attract our attention, including stunning photography, eye-catching graphics, jingles or clever comments. What is more, companies may employ famous people like film stars to recommend their products.
(37) _______, many governments have introduced rules and regulations that advertisers must follow. These codes of (38) ______ ensure that advertisers don't make exaggerated claims or offend certain groups of people. In some countries, advertisements can be displayed only in specific areas. Furthermore, some countries do not approve of the advertising of certain products, like tobacco, so they don't allow such advertising at all.
In this day and age, advertising is big business. It puts a lot of effort into effectively (34) ______ the public about a product or service.
A. noticing
B. assessing
C. informing
D. observing
Quảng cáo
Trả lời:
Giải thích:
Kiến thức từ vựng:
- notice (v): chú ý, để ý
- assess (v): định giá, đánh giá
- inform (v): báo cho ai biết → inform sb about sth: thông báo cho về cái gì
- observe (v): quan sát
Tạm dịch:
In this day and age, advertising is big business. It puts a lot of effort into effectively informing the public about a product or service. (Trong thời đại ngày nay, quảng cáo là một lĩnh vực kinh doanh lớn. Nó nỗ lực rất nhiều trong việc thông báo một cách hiệu quả cho công chúng về một sản phẩm hoặc dịch vụ.)
→ Chọn đáp án C
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Companies can choose from the print media, television, radio or even huge lit-up billboards (35) _______ have been put up around our cities
Companies can choose from the print media, television, radio or even huge lit-up billboards (35) _______ have been put up around our cities
A. whom
B. where
C. when
D. that
Giải thích:
Đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ vật ‘billboards’ → dùng “that”
Tạm dịch:
Companies can choose from the print media, television, radio or even huge lit-up billboards that have been put up around our cities and which suggest that we buy this type of ice-cream or that type of trainer. (Các công ty có thể chọn từ các phương tiện truyền thông báo chí, truyền hình, đài phát thanh hoặc thậm chí là các bảng quảng cáo có đèn chiếu sáng khổng lồ được treo xung quanh các thành phố và gợi ý rằng chúng ta nên mua loại kem này hoặc loại giày thể thao kia.)
→ Chọn đáp án D
Câu 3:
Advertising companies use a(n) (36) _______ of techniques to attract our attention, including stunning photography,
Advertising companies use a(n) (36) _______ of techniques to attract our attention, including stunning photography,
A. little
B. amount
C. much
D. number
Giải thích:
A. little + N (không đếm được): ít
B. amount: lượng → an amount of + danh từ không đếm được
C. much + N (không đếm được): nhiều
D. number: số lượng → a number of + danh từ đếm được số nhiều
Ta thấy ‘techniques’ là danh từ đếm được số nhiều nên ta dùng number.
Tạm dịch:
Advertising companies use a number of techniques to attract our attention, including stunning photography, eye-catching graphics, jingles or clever comments. (Các công ty quảng cáo sử dụng nhiều kỹ thuật để thu hút sự chú ý của chúng ta, bao gồm chụp ảnh tuyệt đẹp, đồ họa bắt mắt, điệp khúc quảng cáo hoặc lời bình thông minh.)
→ Chọn đáp án D
Câu 4:
(37) _______, many governments have introduced rules and regulations that advertisers must follow.
(37) _______, many governments have introduced rules and regulations that advertisers must follow.
A. However
B. Moreover
C. For example
D. Although
Giải thích:
A. However: tuy nhiên
B. Moreover: hơn nữa
C. For example: ví dụ
D. Although: mặc dù
Tạm dịch:
However, many governments have introduced rules and regulations that advertisers must follow. (Tuy nhiên, nhiều chính phủ đã đưa ra các quy tắc và quy định mà các nhà quảng cáo phải tuân theo.)
→ Chọn đáp án A
Câu 5:
These codes of (38) ______ ensure that advertisers don't make exaggerated claims or offend certain groups of people.
These codes of (38) ______ ensure that advertisers don't make exaggerated claims or offend certain groups of people.
A. conflict
B. conscience
C. conduct
D. concord
Giải thích:
A. conflict (n): mâu thuẫn
B. conscience (n): lương tâm
C. conduct (n): cách hành xử → code of conduct: bộ quy tắc ứng xử
D. concord (n): sự hòa hợp, sự hòa thuận
Tạm dịch:
These codes of conduct ensure that advertisers don't make exaggerated claims or offend certain groups of people. (Các quy tắc ứng xử này đảm bảo rằng các nhà quảng cáo không đưa ra tuyên bố phóng đại hoặc xúc phạm một số nhóm người nhất định.)
→ Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. The importance of sleep
B. Traditional stories about sleep
Lời giải
Giải thích:
Đoạn văn chủ yếu thảo luận điều gì?
A. Tầm quan trọng của giấc ngủ
B. Những câu chuyện truyền thống về giấc ngủ
C. Mối liên hệ giữa giấc ngủ và công việc
D. Các kiểu ngủ khác nhau
Thông tin:
Đoạn văn nói về tầm quan trọng của giấc ngủ đối với con người. Nếu ta không ngủ đủ giấc, cơ thể sẽ mệt mỏi, não khó chứa đựng thông tin. Đoạn văn cũng nêu ra những nguyên nhân khiến ta khó ngủ và gợi ý một số giải pháp.
→ Chọn đáp án A
Câu 2
A. A Year without Technology
B. The Fresh Era of New Technology
Lời giải
Giải thích:
Đâu là tiêu đề phù hợp nhất cho đoạn văn?
A. Một năm không có công nghệ
B. Kỷ nguyên mới của công nghệ mới
C. Một ngày sống không có điện thoại
D. Công nghệ trong thời đại thay đổi
Thông tin:
Đoạn văn nói về trải nghiệm một năm không sử dụng công nghệ của nhà McMillan. Qua 1 năm nay, nhà McMillan đã có những thay đổi về cách nhìn nhận đối với những công nghệ trong đời sống hiện đại.
→ Chọn đáp án A
Dịch bài đọc:
Lần tới khi bạn ra ngoài nơi công cộng, như công viên hay nhà hàng, hãy nhìn xung quanh. Chuyện gì đang xảy ra vậy? Một số người đang lướt internet trên điện thoại. Những người khác đang đeo tai nghe, nghe nhạc trên máy nghe nhạc MP3. Đó chỉ là cách cuộc sống ngày nay diễn ra. Tất cả chúng ta đều dành khá nhiều thời gian để kết nối với công nghệ.
Bây giờ hãy tưởng tượng sống trong một thế giới không có điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc bất kỳ tiện ích điện tử nào mà chúng ta coi là hiển nhiên ngày nay. Không có internet và bạn đến thư viện và xem một cuốn sách khi bạn muốn tìm hiểu bất cứ điều gì. Bạn chơi ngoài trời với bạn bè trong thế giới thực thay vì chơi trò chơi điện tử trực tuyến trong thế giới ảo. Không có tin nhắn, không có DVD và không có email. Chào mừng đến với năm 1986!
Đó là thế giới mà gia đình McMillan đến từ Ontario, Canada, quyết định sống trong một năm. Blair, 27 tuổi, Morgan, 28 tuổi và hai cậu con trai Trey và Denton, năm tuổi và ba tuổi, đã loại bỏ truyền hình cáp, điện thoại thông minh, internet, máy chơi game mới, máy ảnh kỹ thuật số, đầu đĩa DVD và hệ thống định vị vệ tinh, thay vào đó sử dụng một chiếc TV cũ, một chiếc radio, điện thoại cũ, đầu phát video VHS, một máy chơi game cũ và bản đồ. Họ quyết định thử sau khi thấy con nhỏ của mình ngày càng phụ thuộc vào công nghệ. Họ không đơn độc. Ngày càng có nhiều phụ huynh lo lắng về tác động của công nghệ đối với con cái họ, đặc biệt là trẻ rất nhỏ.
Gia đình McMillan quyết định quay lại với những điều cơ bản để xem mọi thứ đã thay đổi như thế nào. Vậy họ đã trải qua một năm không có công nghệ hiện đại như thế nào? Morgan nói rằng 'Tôi nghĩ Blair đã phát điên khi anh ấy đề xuất làm toàn bộ việc này', nhưng điều đó khiến tôi nhận ra chúng tôi đã lãng phí bao nhiêu thời gian. Bây giờ chúng tôi có vẻ thoải mái hơn nhiều, không phải kiểm tra email hoặc Facebook mọi lúc.' Gia đình McMillan hiện đã trở lại hiện tại với thái độ khác với công nghệ ngày nay. Blair nói rằng, 'Tôi không chống lại công nghệ. Tôi muốn nếm thử và muốn con tôi nếm thử xem nếu không có nó thì sẽ như thế nào, và xem liệu chúng tôi có thực sự làm được không.”
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. In no way are candidates prohibited from using materials in the exam room.
B. On no account are candidates permitted to use materials in the exam room.
C. Under no circumstances were candidates allowed to use materials in the exam room.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.