Câu hỏi:

25/12/2024 257 Lưu

a. Mom: Oh wow, that’ll be interesting. What will be on the menu?

b. Mark: I guess some classic American dishes for the students to try, like apple pie.

c. Mark: We’re having a special lunch at school next week to welcome the new international students.

(Adapted from i-Learn Smart World)

A. b-a-c
B. c-a-b
C. a-b-c
D. c-b-a

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

c. Mark: We’re having a special lunch at school next week to welcome the new international students.

a. Mom: Oh wow, that’ll be interesting. What will be on the menu?

b. Mark: I guess some classic American dishes for the students to try, like apple pie.

Dịch:

c. Mark: Tuần sau trường con sẽ tổ chức một bữa trưa đặc biệt để chào đón các học sinh quốc tế mới đến.

a. Mẹ: Ồ, nghe thú vị nhỉ. Sẽ có món gì trong thực đơn vậy?

b. Mark: Con đoán vài món đặc trưng của Mỹ để các bạn thử, như bánh táo chẳng hạn.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Câu sau đây phù hợp nhất ở vị trí nào trong đoạn 1?

Khả năng cao là hình ảnh thu hút sự chú ý của bạn.

Xét vị trí [II]: As you scroll through your social media feed or browse a news website, what is it that prompts you to read on? [II] Online content that is accompanied by an image is more likely to evoke engagement, in the form of clicks, likes and shares, than straightforward text. (Khi bạn lướt bảng tin trên mạng xã hội hay một trang web tin tức, điều gì khiến bạn dừng lại và đọc tiếp? [II] Nội dung trên mạng đi kèm với hình ảnh thường kích thích tương tác dưới hình thức nhấp chuột, thích hoặc chia sẻ, hơn là văn bản thuần túy.).

Ta thấy đoạn ngắn này đặt một câu hỏi và đưa ra một lời giải thích nên câu trên ở vị trí [II] là hợp lý, nó có chức năng trả lời câu hỏi và được làm rõ hơn bởi câu sau.

Chọn B.

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. skilled /skɪld/ (adj): có tay nghề (chỉ những người đã được đào tạo và có các kỹ năng cần thiết để làm việc)

B. skillful /ˈskɪlfl/ (adj): khéo léo, có năng lực (chỉ những người làm việc gì đó giỏi)

C. skillfully /ˈskɪlfəli/ (adv): một cách khéo léo

D. skills /skɪlz/ (n): các kỹ năng

- Đi trước và bổ nghĩa cho danh từ (‘workers’) chỉ có thể là một tính từ hoặc một danh từ khác loại C; không có cụm danh từ ‘skills worker’ loại D.

Dịch: Khi nhu cầu về lao động lành nghề ngày càng tăng,...

Chọn A.

Câu 3

A. extraordinary
B. standard
C. typical
D. unique

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. yet finding the classes boring and dropping out after six months

B. but found the classes boring and dropped out after six months

C. only then did he find the classes boring and drop out after six months

D. still, he found the classes boring having dropped out after six months

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP