Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 9)
40 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
University of Brickerry’s Top Chosen Programmes
VOCATIONAL PROGRAMMES
When the demand for (1) ______ workers has risen, our vocational programmes provide practical courses and hands-on experience (2) ______ students to master their targeted skills within a period of 12-24 months.
UNDERGRADUATE PROGRAMMES
All the courses are carefully designed to help students acquire academic achievements and qualities for their future careers. Besides, two (3) ______ equip students with valuable work experience.
TRY-AND-FIND PROGRAMMES
For those (4) ______ if they might not have chosen the right programme, this 6-8-week programme is for you. There are preliminary sessions so that students can (5) ______ a closer look at the sectors they are planning (6) ______ in.
(Adapted from C-21 Smart)
Câu 1/40
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. skilled /skɪld/ (adj): có tay nghề (chỉ những người đã được đào tạo và có các kỹ năng cần thiết để làm việc)
B. skillful /ˈskɪlfl/ (adj): khéo léo, có năng lực (chỉ những người làm việc gì đó giỏi)
C. skillfully /ˈskɪlfəli/ (adv): một cách khéo léo
D. skills /skɪlz/ (n): các kỹ năng
- Đi trước và bổ nghĩa cho danh từ (‘workers’) chỉ có thể là một tính từ hoặc một danh từ khác → loại C; không có cụm danh từ ‘skills worker’ → loại D.
Dịch: Khi nhu cầu về lao động lành nghề ngày càng tăng,...
Chọn A.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về giới từ
Ta có các giới từ đi với provide:
- provide sth for sb: cung cấp cái gì cho ai
- provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì
Dịch: ...chương trình dạy nghề của chúng tôi cung cấp các khóa học thực tiễn và trải nghiệm thực chiến, giúp sinh viên thành thạo các kỹ năng mục tiêu trong thời gian từ 12-24 tháng.
Chọn C.
Câu 3/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: internship period – kỳ thực tập
- Muốn thêm tính từ để miêu tả một cụm danh từ ghép, ta thêm vào ngay trước cụm đó.
→ trật tự đúng: immersive internship periods
Dịch: Ngoài ra, hai kỳ thực tập chuyên sâu mang đến cho sinh viên kinh nghiệm làm việc quý giá.
Chọn A.
Câu 4/40
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
- Chỗ trống nằm trong cụm giới từ với ‘for’ làm trạng ngữ cho cả câu nên không thể là động từ để tạo câu đầy đủ với ‘those’ mà phải nằm trong MĐQH → loại D.
- ‘whom’ là đại từ quan hệ chỉ người khi làm tân ngữ → loại B.
- Theo lý thuyết có thể dùng ‘that’ bắt đầu MĐQH để bổ nghĩa cho người, tuy nhiên ta thường dùng ‘those who...’ thay vì ‘those that...’ (cách dùng không tự nhiên) → loại A.
- Muốn rút gọn MĐQH khi động từ mang nghĩa chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng V-ing.
Dịch: Dành cho những ai đang băn khoăn liệu mình có chọn đúng chương trình học phù hợp hay chưa, chương trình kéo dài 6-8 tuần này là dành cho bạn.
Chọn C.
Câu 5/40
Lời giải
Kiến thức về cụm từ
- Ta có: get/ have/ take a (adj) look at sth – nhìn xem cái gì
Dịch: Các buổi định hướng ban đầu sẽ giúp sinh viên có cái nhìn rõ hơn về lĩnh vực...
Chọn B.
Câu 6/40
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
- Ta có: plan to do sth – lên kế hoạch, có dự định làm gì
Dịch: Các buổi định hướng ban đầu sẽ giúp sinh viên có cái nhìn rõ hơn về lĩnh vực mà họ dự định theo học.
Chọn D.
|
Bài hoàn chỉnh |
Dịch bài đọc |
|
University of Brickerry’s Top Chosen Programmes VOCATIONAL PROGRAMMES When the demand for skilled workers has risen, our vocational programmes provide practical courses and hands-on experience for students to master their targeted skills within a period of 12-24 months. UNDERGRADUATE PROGRAMMES All the courses are carefully designed to help students acquire academic achieve-ments and qualities for their future careers. Besides, two immersive intern-ship periods equip students with valuable work experience. TRY-AND-FIND PROGRAMMES For those wondering if they might not have chosen the right programme, this 6-8-week programme is for you. There are preliminary sessions so that students can have a closer look at the sectors they are planning to major in. |
Các Chương Trình Học Được Chọn Nhiều Nhất tại Đại học Brickerry CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ Khi nhu cầu về lao động lành nghề ngày càng tăng, các chương trình dạy nghề của chúng tôi cung cấp các khóa học thực tiễn và trải nghiệm thực chiến, giúp sinh viên thành thạo các kỹ năng mục tiêu trong thời gian từ 12-24 tháng. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC Tất cả khóa học đều được thiết kế cẩn thận nhằm giúp sinh viên đạt được thành tích học thuật và phẩm chất cần thiết cho sự nghiệp tương lai. Ngoài ra, hai kỳ thực tập chuyên sâu mang đến cho sinh viên kinh nghiệm làm việc quý giá. CHƯƠNG TRÌNH TRẢI NGHIỆM Dành cho những ai đang băn khoăn liệu mình có chọn đúng chương trình học phù hợp hay chưa, chương trình kéo dài 6-8 tuần này là dành cho bạn. Các buổi định hướng ban đầu sẽ giúp sinh viên có cái nhìn rõ hơn về lĩnh vực mà họ dự định theo học. |
Đoạn văn 2
Explore the Eco World
SERENGETI NATIONAL PARK, TANZANIA
Tanzania safari is a once-in-a-lifetime experience. From the wild natural landscapes to the magnificent animals that roam the land, Tanzania (7) ______ those looking for adventure like no (8) ______.
Safari
Home to colossal (9) ______ of animals like zebras, gazelles, and gnu. Take a ride with us around the park and behold upon the glorious (10) ______.
Local Guidance
The local guides go out of their way with (11) ______ laying emphasis on the importance of wildlife preservation and ensuring visitors cause the least (12) ______ to the ecosystem.
Witnessing the great migration
It is the only place in Africa where land-animal migrations still take place.
(Adapted from THiNK)
Câu 7/40
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. pull in (phr.v): dừng xe bên đường
B. bring in (phr.v): giới thiệu luật mới
C. take in (phr.v): tiếp thu kiến thức
D. draw in (phr.v): thu hút ai tham gia
Dịch: Từ cảnh quan thiên nhiên hoang dã đến những loài động vật hùng vĩ lang thang trên vùng đất rộng lớn, Tanzania cuốn hút những tâm hồn phiêu lưu...
Chọn D.
Câu 8/40
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
A. others: những cái khác/ người khác – dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
B. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác
C. the others: những cái/ những người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ/ nhiều người
D. another + N(đếm được số ít): một cái khác/ người khác
- Ta có: like no other (idiom) = very special: rất đặc biệt, có một không hai
Dịch: Tanzania cuốn hút những tâm hồn phiêu lưu theo cách không nơi nào sánh bằng.
Chọn B.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Steve Jobs’ Life and Achievements
Steven Paul Jobs was born on 24 February, 1955 in San Francisco, USA. His biological parents were not married and gave him up for adoption. He was adopted by Clara and Paul Jobs. In 1971, Jobs met Steve Wozniak, who was five years older than him, but they bonded over their love of electronics. After high school, Jobs attended Reed College in Oregon, (18) ______.
When Jobs was 21, he and Wozniak started Apple Computers in Jobs’ family garage with money they got by selling Jobs’ van and Wozniak’s scientific calculator. By making computers smaller, cheaper, and accessible to everyday users, (19) ______.
Although Jobs left Apple in 1985, he returned to his post in 1997 when the company needed new ideas. He helped invent new products such as the iMac, the iBook for students, the iPod music player, and iTunes music software. In 2007, he introduced the touch-screen iPhone which changed the way phones were used. (20) ______, but also to be stylish and easy to use.
In addition, Jobs contributed to computer animation. In 1986, he bought a small company, which later became Pixar Animation Studios. It produced the first full-length computer-animated film Toy Story (1995), (21) ______, and received critical acclaim. Over the course of his life, the studio released other blockbusters like Monsters, Inc. (2001), Finding Nemo (2003), Ratatouille (2007), just to name a few.
In 2003, Jobs was diagnosed with a rare form of pancreatic cancer, which he fought for several years. (22) ______. He had four children, three with his wife of 20 years and one from a previous relationship. On an Apple web page, a statement reads, “Apple has lost a visionary and creative genius, and the world has lost an amazing human being.”
(Adapted from Global Success)
Câu 18/40
A. yet finding the classes boring and dropping out after six months
B. but found the classes boring and dropped out after six months
C. only then did he find the classes boring and drop out after six months
D. still, he found the classes boring having dropped out after six months
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. it led to their company’s major success, with sales climbing fast
B. sales rose rapidly, turning their company into a great success
C. such was the success of their company that sales saw a quick rise
D. their company became a huge success and sales quickly increased
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Apple not only use cutting-edge technology for the design of its products
B. Apple products were not only designed to be cutting-edge technology
C. Cutting-edge technology was not only applied to design Apple products
D. Not only were Apple products designed with cutting-edge technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.