khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/02/2025 1,122 Lưu

a. Industrial processes, for instance, often release pollutants that contaminate the air, water, and soil, leading to long-term damage.

b. By making environmentally friendly choices, humanity can help protect the planet and work toward a healthier future for all living beings.

c. Recognizing these consequences, people are becoming more conscious of their actions and are seeking sustainable solutions, such as recycling and reducing waste.

d. Human activities have a profound impact on the environment, affecting ecosystems worldwide.

e. As natural habitats are destroyed, many species struggle to survive, and biodiversity declines.

A. d-a-e-c-b            
B. a-d-c-e-b             
C. a-c-e-b-d            
D. a-d-c-e-b

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn văn

Thứ tự sắp xếp đúng:

d. Human activities have a profound impact on the environment, affecting ecosystems worldwide.

a. Industrial processes, for instance, often release pollutants that contaminate the air, water, and soil, leading to long-term damage.

e. As natural habitats are destroyed, many species struggle to survive, and biodiversity declines.

c. Recognizing these consequences, people are becoming more conscious of their actions and are seeking sustainable solutions, such as recycling and reducing waste.

b. By making environmentally friendly choices, humanity can help protect the planet and work toward a healthier future for all living beings.

Dịch:

d. Hoạt động của con người có ảnh hưởng sâu rộng đến môi trường, tác động đến các hệ sinh thái trên toàn cầu.

a. Lấy ví dụ các quy trình công nghiệp thường thải ra các chất ô nhiễm làm ô nhiễm không khí, nước và đất, gây ra thiệt hại về mặt lâu dài.

e. Khi môi trường sống tự nhiên bị phá hủy, nhiều loài gặp khó khăn để sinh tồn và điều này làm suy giảm sự đa dạng sinh học.

c. Nhận thức được những hậu quả này, con người đang ngày càng ý thức hơn về hành động của mình và tìm kiếm những giải pháp bền vững, như tái chế và giảm thiểu chất thải.

b. Bằng cách đưa ra những lựa chọn thân thiện với môi trường, loài người có thể giúp bảo vệ hành tinh và hướng tới một tương lai khỏe mạnh hơn cho tất cả các sinh vật sống.

Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. worried   
B. worrying 
C. worriedly 
D. worry

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. worried /ˈwʌrid/, /ˈwɜːrid/ (adj): lo lắng (tính từ đuôi -ed mô tả cảm xúc con người)

B. worrying /ˈwʌriɪŋ/, /ˈwɜːriɪŋ/ (adj): đáng lo ngại (tính từ đuôi -ing mô tả đặc điểm, tính chất của sự vật, sự việc)

C. worriedly /ˈwʌrɪdli/, /ˈwɜːrɪdli/ (adv): một cách lo lắng

D. worry /ˈwʌri/, /ˈwɜːri/ (n): nỗi lo lắng

- Cần một tính từ điền vào chỗ trống theo sau động từ chỉ trạng thái ‘feeling’ và bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘you’ → loại C, D; xét nghĩa thấy A là đáp án phù hợp.

Dịch: Có phải bạn đang lo lắng về việc tổ chức buổi tụ họp gia đình sắp tới?

Chọn A.

Câu 2

A. resistant              
B. vulnerable           
C. indifferent           
D. immune

Lời giải

Từ ‘prone’ trong đoạn 1 có thể được thay thế bằng từ nào?

- prone (to sth) /prəʊn/ (adj) = likely to suffer from sth (Oxford): dễ mắc phải cái gì

A. resistant (to sth) /rɪˈzɪstənt/ (adj): kháng cự lại

B. vulnerable (to sth) /ˈvʌlnərəbl/ (adj): dễ bị tổn thương

C. indifferent (to/towards sb/sth) /ɪnˈdɪfrənt/ (adj): thờ ơ

D. immune (to sth) /ɪˈmjuːn/ (adj): miễn dịch

→ prone = vulnerable

Chọn B.

Câu 3

A. which sets new engagement records across global markets

B. setting new engagement records across global markets

C. that has new engagement records set across global markets

D. sets new engagement records across global markets

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. disparate             
B. identical              
C. varied                 
D. mixed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP