Câu hỏi:
19/03/2025 535Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Explore Your Career Opportunities!
Are you looking for a job that offers both growth and satisfaction? At ACE Corporation, we provide numerous opportunities for you to advance your career. With a competitive (7)________. and benefits, you can build a fulfilling professional life.
Why Choose Us?
• Career Development: We believe in investing in our employees. With a (8) ________ of training programs available, you can (9) ________ your skills and climb the career ladder.
• Work-Life Balance: We understand the importance of balance. (10) ________ , we offer flexible hours and (11)_________ benefits that cater to your needs.
• Supportive Environment: Our team is dedicated to your success. Many employees in the company have found their passion and excelled, thanks to our collaborative culture.
Join Us Today!
If you are ready to (12) _________ new challenges and make a difference, apply now! To learn more about our openings or to submit your application, visit our website or contact us.
Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
DỊCH
Khám phá cơ hội nghề nghiệp của bạn!
Bạn đang tìm kiếm một công việc vừa có thể phát triển vừa mang lại sự hài lòng? Tại Tập đoàn ACE, chúng tôi cung cấp nhiều cơ hội để bạn thăng tiến trong sự nghiệp. Với mức lương và chế độ phúc lợi cạnh tranh, bạn có thể tạo dựng một cuộc sống nghề nghiệp viên mãn.
Tại sao nên chọn chúng tôi?
- Phát triển sự nghiệp: Chúng tôi tin tưởng vào việc đầu tư vào nhân viên của mình. Với hàng loạt chương trình đào tạo có sẵn, bạn có thể nâng cao kỹ năng và thăng tiến trong sự nghiệp.
- Sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống: Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của sự cân bằng. Do đó, chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt và các phúc lợi khác đáp ứng nhu cầu của bạn.
- Môi trường mang tính hỗ trợ: Đội ngũ của chúng tôi dốc sức cho thành công của bạn. Nhiều nhân viên trong công ty đã tìm thấy đam mê và đạt được thành tích xuất sắc, nhờ vào văn hóa hợp tác của chúng tôi.
Hãy tham gia cùng chúng tôi ngay hôm nay!
Nếu bạn đã sẵn sàng đón nhận những thử thách mới và tạo nên sự khác biệt, hãy nộp đơn ngay! Để tìm hiểu thêm về các vị trí tuyển dụng của chúng tôi hoặc để nộp đơn, hãy truy cập trang web của chúng tôi hoặc liên hệ với chúng tôi.
Kiến thức về từ vựng:
* Xét các đáp án:
A. fee /fi:/ (n): số tiền bạn phải trả cho các dịch vụ lời khuyên, tư vấn mang tính chuyên nghiệp; phí trả cho một loại dịch vụ đặc thù như học phí, phí đăng kí xe, các loại dịch vụ phạm lý; phí trả để đi vào đâu B. salary /'sæl.ər.i/ (n): tiền lương (được trả hằng tháng, hằng năm, mang tính cố định, lâu dài)
C. money /'mʌn.i/ (n): tiền
D. fare /feər/ (n): phí di chuyển, phải trả khi sử dụng các phương tiện đi lại như xe bus, tàu hóa,...
Tạm dịch: With a competitive (7) ______ and benefits, you can build a fulfilling professional life. (Với mức lương và chế độ phúc lợi cạnh tranh, bạn có thể tạo dựng một đời sống nghề nghiệp viên mãn).
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
With a (8) ________ of training programs available, you can (9) ________ your skills and climb the career ladder.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng
* Xét các đáp án:
A. amount /ə'maʊnt/ (n): một lượng
→ the amount of +N không đếm được: một lượng gì
B. little /lɪtl/ (adj): nhỏ bé, ít
→ A little đi kèm danh từ không đếm được, chỉ lượng nhỏ của vật gì đó
C. range /reindʒ/ (n): hàng loạt
→ a (wide/whole) range of +N đếm được số nhiều: hàng loạt thứ gì
D. bit /bɪt/ (n):Một chút, một ít
→ A bit of sth = a small amount of sth: một lượng nhỏ cái gì
Căn cứ vào danh từ đếm được số nhiều "programs" → ta không dùng "amount","little" hay "bit" → Ioại A, B, D
Tạm dịch: With a(n) (8) ______ of training programs available,...(Với hàng loạt chương trình đào tạo có sẵn,...)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.
Câu 3:
With a (8) ________ of training programs available, you can (9) ________ your skills and climb the career ladder.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. ensure /ɪn'ʃɔ:r/ (v): đảm bảo
B. enhance /ɪn'hɑ:ns/ (v): cải thiện, nâng cao
C. devote /dɪ'vəʊt/ (v): cống hiến, tận tâm
D. separate /'sep.ər.ət/ (v): chia cắt, tách ra
Tạm dịch: With a(n) range of training programs available, you can (9) ______ your skills and climb the career ladder. (Với hàng loạt chương trình đào tạo có sẵn, bạn có thể nâng cao kỹ năng và thăng tiến trong sự nghiệp).
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Câu 4:
(10) ________ , we offer flexible hours and (11)_________ benefits that cater to your needs.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về liên từ:
* Xét các đáp án:
A. Therefore: Do đó, vì thế
B. In addition: Thêm vào đó
C. By contrast: Ngược lại
D. However: Tuy nhiên
Tạm dịch: We understand the importance of balance. (10) ______ , we offer flexible hours...(Chúng tôi hiếu tầm quan trọng của sự cân bằng. Do đó, chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt...).
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.
Câu 5:
We understand the importance of balance. (10) ________ , we offer flexible hours and (11)_________ benefits that cater to your needs.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về lượng từ:
* Xét các đáp án:
A. the other: cái còn lại trong hai cái, hoặc người còn lại trong hai người
B. other +N không đếm được/ N đếm được số nhiều: những cái khác/ người khác C. another +N đếm được số ít: một cái khác/người khác.
D. others: những cái khác/ người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào
Căn cứ vào danh từ đếm được số nhiều "benefits" đằng sau vị trí chỗ trống → loại A, C, D.
Tạm dịch: We understand the importance of balance. As a result, we offer flexible hours and (11) ______ benefits that cater to your needs. (Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của sự cân bằng. Do đó, chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt và các phúc lợi khác đáp ứng nhu cầu của bạn). Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 6:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về cụm động từ:
* Xét các đáp án:
A. catch on: trở nên phổ biến; hiểu (sau một thời gian dài)
B. back up: giúp đỡ, ủng hộ ai; chứng minh điều gì là đúng
C. take on: thuê mướn; đảm nhận; đón nhận
D. bring up: nuôi nấng; đề cập
Tạm dịch: If you are ready to (12) ______ new challenges and make a difference, apply now! (Nếu bạn đã sẵn sàng đón nhận những thử thách mới và tạo nên sự khác biệt, hãy nộp đơn ngay!).
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
a. Ann: Hi, Mi. Long time no see. How're you doing?
b. Ann: Oh, that's why I haven't seen you in the Reading Club very often.
c. Mi: I'm fine, thanks. By the way, we moved to a new house in a suburb last month.
(Adapted from Global Success 9)
Câu 6:
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề IV. Sắp xếp câu thành đoạn văn, bức thư có đáp án
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 6)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 2)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 3)
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề V. Đọc điền khuyết cấu trúc câu có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận