Câu hỏi:

12/03/2026 11,818 Lưu

Read the following passage about AI in healthcare and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.

     Artificial intelligence (AI) in healthcare, a rapidly evolving field, (18)________. These technologies leverage machine learning and data analytics to improve diagnostics, treatment plans, and patient outcomes. This innovation not only enhances efficiency in healthcare delivery but also supports personalized medicine tailored to individual patient needs.

     One notable feature (19) ________ and medical professionals is their ability to analyze vast amounts of data quickly. AI systems can identify patterns in medical records and imaging, assisting doctors in making more informed decisions.

     Despite these advantages, concerns persist about the ethical implications and accuracy of Al-driven solutions. Misdiagnoses or data privacy breaches can lead to significant consequences for patients. (20) ________.

     AI in healthcare presents the potential for groundbreaking advancements. Offering significant transformative advantages for both patients and providers, (21) ________ However, substantial regulatory, ethical, and technical challenges remain. (22) ________.

Artificial intelligence (AI) in healthcare, a rapidly evolving field, (18)________.

A. is increasingly becoming integral to modern medical practices
B. of which has increasingly become integral to modern medical practices
C. having increasingly become integral to modern medical practices
D. that is increasingly becoming integral to modern medical practices

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

DỊCH

  Trí tuệ nhân tạo (AI) trong chăm sóc sức khỏe, một lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng, ngày càng trở thành một phần không thể thiếu trong các hoạt động y tế hiện đại. Các công nghệ này tận dụng máy học và phân tích dữ liệu để cải thiện chẩn đoán, kế hoạch điều trị và tình trạng của bệnh nhân. Sự đối mới này không chỉ nâng cao hiệu quả trong việc cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe mà còn hỗ trợ y học mang tính cá nhân hóa theo nhu cầu của từng bệnh nhân.

  Một tính năng đáng chú ý khiến các công cụ AI đặc biệt hấp dẫn đối với các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và chuyên gia y tế là khả năng phân tích nhanh chóng khối lượng lớn dữ liệu. Hệ thống AI có thể xác định các mẫu trong hồ sơ bệnh án và hình ảnh, hỗ trợ bác sĩ đưa ra quyết định sáng suốt hơn.

  Bất chấp những lợi thế này, vẫn còn tồn tại những lo ngại về mặt đạo đức và tính chính xác của các giải pháp do AI điều khiển. Chẩn đoán sai hoặc vi phạm quyền riêng tư dữ liệu có thể dẫn đến hậu quả đáng kể cho bệnh nhân. Nguy cơ công nghệ trục trặc trong các tình huống y tế quan trọng cũng là một mối lo ngại.

AI trong chăm sóc sức khỏe có tiềm năng tạo ra những tiến bộ đột phá. Mang lại những lợi thế có tính thay đổi đáng kể cho cả bệnh nhân và nhà cung cấp, nó được kỳ vọng sẽ cách mạng hóa cách dịch vụ chăm sóc sức khỏe được cung cấp. Tuy nhiên, vẫn còn những thách thức đáng kể về mặt quy định, đạo đức và kỹ thuật. Để đạt được hiệu quả triển khai, điều quan trọng là phải giải quyết được những trở ngại này.

Kiến thức về cấu trúc câu:

- Ta có cấu trúc của một mệnh đề độc lập: S+V+… Căn cứ vào vị trí chỗ trống, ta thấy câu đã có chủ ngữ là "Artificial intelligence (AI) in healthcare" và chưa có động từ chính → ta cần một động từ chính chia theo chủ ngữ này để tạo thành câu hoàn chỉnh → loại B, D (ta không dùng mệnh đề quan hệ); loại C (ta không dùng rút gọn động từ ở dạng phân từ hoàn thành).

 Tạm dịch: Artificial intelligence (AI) in healthcare, a rapidly evolving field, (18) ______. (Trí tuệ nhân tạo (AI) trong chăm sóc sức khỏe, một lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng, ngày càng trở thành một phần không thể thiếu trong các hoạt động y tế hiện đại).

Do đó, A là đáp án phù hợp.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

One notable feature (19) ________ and medical professionals is their ability to analyze vast amounts of data quickly.

A. makes Al tools particularly attractive to healthcare providers 
B. that renders AI tools especially attractive to healthcare providers
C. converts Al tools into something appealing to healthcare providers 
D. in which Al tools are especially attractive to healthcare providers

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về mệnh đề quan hệ:

- Ta có: Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ → loại A, C.

- Quan sát cả câu, ta thấy không có động từ hay danh từ nào đi với giới từ "in" để mà có thể dùng "in which" → loại D.

- that: là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ cả người lẫn vật, có thể được dùng thay cho Who, Whom, Which trong mệnh đề quan hệ thuộc loại Restricted Clause (Mệnh đề xác định). Cụ thể trong câu, "that" thay thế cho danh từ "feature" phía trước và làm chủ ngữ cho động từ "renders".

 Tạm dịch: One notable feature (19) ______ and medical professionals is their ability to analyze vast amounts of data quickly. (Một tính năng đáng chú ý khiến các công cụ AI đặc biệt hấp dẫn đối với các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và chuyên gia y tế là khả năng phân tích nhanh chóng khối lượng lớn dữ liệu).

Do đó, B là đáp án phù hợp.

Câu 3:

(20) ________.

A. Aiming to address biases in AI, many organizations are implementing rigorous testing protocols
B. They raise concerns about the accuracy of AI due to the absence of potential biases in training data
C. The risk of technology malfunctioning during critical medical situations is also a worry 
D. Al technologies have been developed to enhance decision-making in healthcare

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về mệnh đề độc lập - nghĩa của câu:

* Xét các đáp án:

A. Nhằm mục đích giải quyết các sai sót trong AI , nhiều tổ chức đang triển khai các giao thức thử nghiệm nghiêm ngặt

B. Chúng làm dấy lên mối lo ngại về độ chính xác của AI do không có các sai sót tiềm ẩn trong dữ liệu đào tạo.

C. Nguy cơ công nghệ trục trặc trong các tình huống y tế quan trọng cũng là một mối lo ngại

D. Các công nghệ AI đã được phát triển để nâng cao khả năng ra quyết định trong chăm sóc sức khỏe.

 Tạm dịch: Despite these advantages, concerns persist about the ethical implications and accuracy of AI-driven solutions. Misdiagnoses or data privacy breaches can lead to significant consequences for patients. (20)

______ ( Bất chấp những lợi thế này, vẫn còn tồn tại những lo ngại về mặt đạo đức và tính chính xác của các giải pháp do AI điều khiển. Chẩn đoán sai hoặc vi phạm quyền riêng tư dữ liệu có thể dẫn đến hậu quả đáng kể cho bệnh nhân. Nguy cơ công nghệ trục trặc trong các tình huống y tế quan trọng cũng là một mối lo ngại).

Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.

Câu 4:

Offering significant transformative advantages for both patients and providers, (21) ________ However, substantial regulatory, ethical, and technical challenges remain.

A. we expect it to have a revolutionary impact on healthcare delivery
B. a revolutionary role in healthcare will be taken by these technologies
C. people expect it to revolutionize the way healthcare is delivered
D. it is expected to revolutionize the way healthcare is delivered

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về phân từ hiện tại, phân từ hoàn thành:

Tạm dịch: AI in healthcare presents the potential for groundbreaking advancements. Offering significant transformative advantages for both patients and providers, (21) ______. (AI trong chăm sóc sức khỏe có tiềm năng tạo ra những tiến bộ đột phá. Mang lại những lợi thế có tính thay đổi đáng kể cho cá bệnh nhân và nhà cung cấp, nó được kỳ vọng sẽ cách mạng hóa cách dịch vụ chăm sóc sức khỏe được cung cấp).

→ Ta có: Khi 2 vế đồng chủ ngữ, người ta bỏ chủ ngữ của mệnh đề đầu, đưa động từ về dạng Ving/ Having Vp2 khi động từ ở thể chủ động. Xét cụ thể trong câu, chủ ngữ của mệnh đề đầu và mệnh đề sau phải giống nhau, và thứ "mang lại những lợi thể có tính thay đổi đáng kể...." phải là "AI in healthcare" (~it), nên đây cũng là chủ ngữ của mệnh đề ở vị trí chỗ trống.

Do đó, D là đáp án phù hợp.

Câu 5:

(22) ________.

A. If these issues are resolved, effective implementation might remain unattainable 
B. Without tackling these issues, these machines can realize their full operational potential 
C. To achieve effective implementation, it is crucial that these obstacles are dealt with 
D. In order for effective implementation to be achieved, these obstacles must be tackled with

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về mệnh đề độc lập - nghĩa của câu:

* Xét các đáp án:

A. If these issues are resolved, effective implementation might remain unattainable: Nếu những vấn đề này được giải quyết, việc triển khai hiệu quả có thể vẫn không đạt được

B. Without tackling these issues, these machines can realize their full operational potential: Nếu không giải quyết những vấn đề này, những máy móc này có thể phát huy hết tiềm năng hoạt động của chúng

C. To achieve effective implementation, it is crucial that these obstacles are dealt with: Để đạt được việc triển khai hiệu quả, điều quan trọng là phải giải quyết những trở ngại này

D. In order for effective implementation to be achieved, these obstacles must be tackled with → Sai ngữ pháp (ta chỉ có "tackle sth: giải quyết cái gì", không có "tackle with sth").

 Tạm dịch: However, substantial regulatory, ethical, and technical challenges remain. (22) ______. (Tuy nhiên, vẫn còn những thách thức đáng kể về mặt quy định, đạo đức và kỹ thuật. Để đạt được hiệu quá triển khai, điều quan trọng là phải giải quyết được những trở ngại này).

Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. ideal exploration guide world                                     
B. exploration ideal world guide     
C. world ideal guide exploration                                 
D. ideal world exploration guide

Lời giải

KHÁM PHÁ THẾ GIỚI ĐẦY MÀU SẮC VỚI GLOBEWANDER

  Bạn đã bao giờ mơ ước được khám phá những nơi rực rỡ sắc màu nhất trên Trái Đất chưa? GlobeWander, một hướng dẫn viên khám phá thế giới lý tưởng, sẽ giúp bạn thỏa mãn khao khát du lịch của mình. Cho dù bạn muốn ghé thăm những thành phố đông đúc, nhộn nhịp hay vùng nông thôn yên bình, chúng tôi đều có tất cả! Nền tảng của chúng tôi kết nối bạn với những trải nghiệm độc đáo, từ khám phá những viên ngọc ẩn giấu đến tận hưởng các lễ hội sôi động. Tất cả những gì bạn cần làm là đăng ký và chúng tôi sẽ mang lại cho bạn hành trình du lịch hoàn hảo được điều chỉnh phù hợp với sở thích của bạn.

  Vậy thì còn chần chừ gì nữa? Hãy chuẩn bị hành lý và bắt đầu một hành trình khó quên cùng chúng tôi! Nếu bạn muốn khám phá những địa danh nổi tiếng, GlobeWander sẽ giúp bạn thực hiện điều đó dễ dàng chỉ bằng một cú nhấp chuột.

Kiến thức về trật tự từ:

Ta có cụm danh từ: world exploration guide: hướng dẫn viên khám phá thế giới (cung cấp thông tin chi tiết về các địa điểm du lịch, điểm tham quan nổi bật, và các hoạt động khám phá trên toàn thế giới).

Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ → tính từ "ideal" phải đứng trước cụm danh từ "world exploration guide".

→ ta có trật tự đúng: ideal world exploration guide

 Tạm dịch: GlobeWander, a(n) (1) ______ , is here to help you fulfill your travel desires. (GlobeWander, một hướng dẫn viên khám phá thế giới lý tưởng, sẽ giúp bạn thỏa mãn mong muốn du lịch của minh).

Do đó, D là đáp án phù hợp.

Câu 2

A. enhanced memory retention rates                           
B. specialized content curation     
C. advertising effectiveness rates                                
D. tactile reading experience

Lời giải

DỊCH

  Ai nói báo in không còn tồn tại? Hãy đến quầy tạp chí Joseph ở trung tâm thành phố Chicago, nơi những trang bìa bóng loáng vẫn thu hút sự chú ý và khơi gợi những cuộc trò chuyện. "Mọi người đến đây để tìm kiếm những câu chuyện, không chỉ là thông tin", Joseph Chen, người đã điều hành các gian hàng từ năm 1985 , trầm ngâm. Giữa những giá sách cao ngất ngưởng, độc giả tạo nên những mối liên kết bất ngờ.

  Tạp chí in định hình các câu chuyện văn hóa theo cách mà các nền tảng kỹ thuật số phải vật lộn để sao chép. Nghiên cứu thị trường từ Columbia Journalism Review tiết lộ rằng độc giả lưu giữ nhiều hơn 65 % thông tin từ các bài báo in so với các bài báo kỹ thuật số. Sự gắn kết cảm xúc của người đọc được khuếch đại thông qua tương tác vật lý với các trang sách. Những người đăng ký tạp chí thể hiện lòng trung thành đáng kể, với các ấn phẩm chuyên ngành vẫn duy trì tỷ lệ đăng ký ngay cả khi các lựa chọn kỹ thuật số ngày càng phổ biến. Các tạp chí độc lập phát triển mạnh ở những phân khúc cụ thể, nơi độc giả trung thành thưởng thức nội dung được chọn lọc và trải nghiệm thực tế.

  Ấn phẩm in tạo ra các nghi thức đọc khác biệt. Những người đi làm buổi sáng thường gấp một góc báo lại trên tàu, trong khi những người thường xuyên đến quán cà phê chú thích bên lề của tạp chí. Các nghiên cứu khoa học cho thấy việc đọc sách trên giấy kích thích các đường dẫn thần kinh liên quan đến khả năng hiểu sâu hơn. Giấy kích hoạt trí nhớ không gian, cho phép người đọc lập bản đồ thông tin vật lý trên các trang.

  Tạp chí xây dựng cầu nối giữa người sáng tạo và độc giả thông qua các định dạng độc lạ. Các giám đốc nghệ thuật thử nghiệm các loại giấy và kỹ thuật in để nâng cao khả năng truyền đạt. Phần ảnh có chiều sâu hơn nhờ lớp giấy được lựa chọn cẩn thận. Các nhóm biên tập dàn dựng các câu chuyện trực quan trên các trang, đưa độc giả qua các hành trình được thực hiện cẩn thận. Thư của độc giả chuyển thành diễn đàn cộng đồng, nơi những người đăng ký tranh luận về các ý tưởng trên các ấn bản hàng tháng. Tinh thần hợp tác này thấm nhuần trong suốt quá trình sản xuất, thúc đẩy cuộc đối thoại có ý nghĩa giữa các nhà văn, nhà thiết kế và độc giả trung thành, những người mà mong đợi từng ấn bản được sáng tác cẩn thận.

Câu nào sau đây KHÔNG được đề cập đến như một lợi ích của tạp chí in?

A. tỷ lệ duy trì ký ức được cải thiện

B. nội dung chọn lọc chuyên biệt

C. tỷ lệ hiệu quả trong quảng cáo

D. trải nghiệm đọc có tính xúc giác

 Căn cứ vào thông tin: Market research from Columbia Journalism Review unveils that readers retain 65% more information from print articles than digital ones. Readers' emotional engagement amplifies through their physical interaction with pages. Magazine subscribers demonstrate remarkable loyalty, with specialty publications maintaining subscription rates even as digital alternatives proliferate. Independent magazines flourish in particular niches, where devoted readers savor curated content and tangible experiences. (Nghiên cứu thị trường từ Columbia Journalism Review tiết lộ rằng độc giả lưu giữ nhiều hơn 65% thông tin từ các bài báo in so với các bài báo kỹ thuật số. Sự gắn kết cảm xúc của người đọc được khuếch đại thông qua tương tác vật lý với các trang sách. Những người đăng ký tạp chí thể hiện lòng trung thành đáng kể, với các ấn phẩm chuyên ngành vẫn duy trì tỷ lệ đăng ký ngay cả khi các lựa chọn kỹ thuật số ngày càng phổ biến. Các tạp chí độc lập phát triển mạnh ở những phân khúc cụ thế, nơi độc giả trung thành thưởng thức nội dung được chọn lọc và trải nghiệm thực tế).

Do đó, C là đáp án phù hợp.

Câu 3

A. fee                                      

B. salary                            
C. money                                    
D. fare

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [I]                                  
B. [II]                                 
C. [III]                                         
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a-b-c                              
B. c-a-b                              
C. a-c-b   
D. b-a-c

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to visit                                

B. visiting                          
C. to visiting      
D. visit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP