So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
Quảng cáo
Trả lời:
B
So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loạithường có bán kính của nguyên tử lớn hơn
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án: 0,02M
\[{n_{FeS{O_{4.}}{{\left( {N{H_4}} \right)}_2}S{O_4}.6{H_2}O}}_{(trong250mL)} = \frac{{9,8.1000\;}}{{(56 + 96 + 18.2 + 96 + 6.18)}} = 25mmol\]
\[ \to {n_{FeS{O_{4.}}{{\left( {N{H_4}} \right)}_2}S{O_4}.6{H_2}O}}_{(trong\,\,25mL)} = 2,5mmol\]
2,5 = 24,65.5.CM → CM \( \approx \) 0,02 mol/L
Lời giải
Đáp án: 918 ấm
Xét phản ứng: C4H10(g) + \[\frac{{13}}{2}\]O2(g) 4CO2(g) + 5H2O(g)
\[{\Delta _r}H_{298}^o = \]3.EC-C + 10.EC-H + 6,5.EO=O – 4.2.EC=O – 5.2.EO-H
= 3.346 + 10.418 + 6,5.495 – 8.799 – 10.467 = - 2626,5 (kJ).
\[Q = \frac{{12.1{0^3}.2626,5}}{{58}} = 964 163,4 (kJ)\]
Nhiệt cần đun 1 ấm nước: 2.103.4,2.(100 – 25) = 630 000 (J) = 630 (kJ).
Số ấm nước = \[\frac{{964 163,4.60\% }}{{630}} = 918\](ấm nước)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.