khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,154 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 99 đến 102

Bảng số liệu dưới đây biểu thị phần trăm chiết khấu tương ứng với doanh số bán hàng của từng loại mệnh giá thẻ cào điện thoại mà cửa hàng X nhận được từ Đại lý.

Trong tháng Ba, cửa hàng X chỉ bán thẻ cào mệnh giá là 10.000 đồng và 500.000 đồng, trong đó số lượng thẻ cào mỗi loại là như nhau. Biết tổng số tiền chiết khấu nhận được là 506.000 đồng. Tổng số thẻ cào cửa hàng bán được trong tháng này là

A. 25.
B. 20.
C. 35.
D. 40.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi x là số thẻ cào mỗi loại mệnh giá mà cửa hàng bán được trong tháng này.

Theo đề ta có phương trình: x.10.3% + x.500.5% = 506 ⇒ x = 20.

Tổng số thẻ cào cửa hàng bán được trong tháng này là: 20 + 20 = 40 (thẻ cào).

=> Chọn D

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Trong tháng Tư, cửa hàng X bán được tổng cộng 600 thẻ cào gồm ba loại mệnh giá là 20.000 đồng, 50.000 đồng và 100.000 đồng. Doanh thu bán thẻ cào 50.000 đồng là 15 triệu đồng, thấp hơn 5 triệu so với doanh thu bán thẻ cào 100.000 đồng. Số tiền chiết khấu cửa hàng nhận được trong tháng này là

A. 2,415 triệu đồng.
B. 2,335 triệu đồng.
C. 2,495 triệu đồng.
D. 2,375 triệu đồng.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Số thẻ cào mệnh giá 20.000 đồng cửa hàng bán được là:  (thẻ cào).

Số tiền chiết khấu cửa hàng nhận được trong tháng Tư là:

100.20.6% + 15000.6,5% + (15000+5000).7% = 2495 (nghìn đồng).

=> Chọn C

Câu 3:

Trong tháng Một, cửa hàng X bán được 200 thẻ cào mệnh giá 20.000 đồng, 150 thẻ cào mệnh giá 50.000 đồng và 100 thẻ cào mệnh giá 100.000 đồng thì số tiền chiết khấu cửa hàng này nhận được là

A. 1,29 triệu đồng.
B. 1,34 triệu đồng.
C. 1,22 triệu đồng.
D. 1,37 triệu đồng.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Số tiền chiết khấu cửa hàng này nhận được trong tháng Một là:

200.20.6% + 150.50.6% + 100.100.6,5% = 1340 (nghìn đồng).

à Chọn B

Câu 4:

Trong tháng Hai, cửa hàng X chỉ bán thẻ cào với hai loại mệnh giá là 200.000 đồng và 500.000 đồng. Doanh thu bán thẻ cào mệnh giá 200.000 đồng và 500.000 đồng lần lượt là 30 triệu đồng và 60 triệu đồng. Tổng số thẻ cào cửa hàng X bán được trong tháng này là

A. 150.
B. 170.
C. 250.
D. 270.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Tổng số thẻ cào cửa hàng X bán được trong tháng Hai là:

 (thẻ cào).

=> Chọn D

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là B

Thời gian kim giây quay được 1 vòng 2π là: Ts = 1ph = 60 s

Thời gian kim giờ quay được 1 vòng 2π là: Th = 12h = 12.3600 s

Tốc độ góc của kim giây:  (rad/s)

Tốc độ góc của kim giờ:  (rad/s) .

Câu 2

A. B, A, D, F, E, C.
B. A, D, F, C, B, E.
C. A, D, B, E, C, F.
D. C, D, B, F, A, E.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Ta loại được đáp án A vì E không cạnh F. Ta loại được đáp án vì B không cạnh A hoặc D. Ta loại

đáp án D vì A không cạnh D. Đáp án C phù hợp với tất cả dữ kiện.

Câu 3

A. Cách mạng miền Nam đang ở thế tiến công
B. Chính quyền Sài Gòn được củng cố, lớn mạnh.
C. Cách mạng miền Nam đang ở thế giữ gìn lực lượng.
D. Chính quyền Ngô Đình Diệm đã sụp đổ hoàn toàn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Y, C, B, A, X, Y, Z.
B. Y, Z, C, A, B, X, Y.
C. Y, A, Z, C, Y, B, X.
D. Y, X, B, A, C, Z, Y.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Vì kỹ năng này giúp học sinh quản lý chi tiêu và tiết kiệm hiệu quả.
B. Vì kỹ năng này không liên quan đến việc học tập.
C. Vì kỹ năng này chỉ cần thiết khi học sinh trưởng thành.
D. Vì không có tác động lớn đến cuộc sống cá nhân.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 34 USD/tấn và 20 USD/tấn.
B. 613 USD/tấn và 599 USD/tấn.
C. 561 USD/tấn và 562 USD/tấn.
D. 4 USD/tấn và 4 USD/tấn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP