Câu hỏi:

19/08/2025 116 Lưu

Điền số thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

\(\frac{2}{5}\) m2 \(\frac{5}{8}\) dm2 = .......mm2

\(\frac{{23}}{{25}}\) thế kỉ 42 năm = .....năm

\(\frac{5}{4}\) tấn 83 tạ = ........yến

98 m 356 cm =.......... cm

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(\frac{2}{5}\) m2 \(\frac{5}{8}\) dm2

= \(\frac{2}{5}\) × 1 000 000 mm2 + \(\frac{5}{8}\) × 10 000 mm2

= 400 000 mm2 + 6 250 mm2

= 406 250 mm2

 

\(\frac{{23}}{{25}}\) thế kỉ 42 năm

= \(\frac{{23}}{{25}}\) × 100 năm + 42 năm

= 92 năm + 42 năm

= 134 năm

 

\(\frac{5}{4}\) tấn 83 tạ

= \(\frac{5}{4}\) × 100 yến + 83 × 10 yến

= 125 yến + 830 yến

= 955 yến

98 m 356 cm

= 98 × 100 cm + 356 cm

= 9 800 cm + 356 cm

= 10 156 cm

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. AB và AH; DC và AH                                
B. AB và DC; AB và BC  
C. AB và AD; AB và BC                              
D. AB và AH; AH và AD

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ có các cặp cạnh vuông góc là: AB và AH, AH và DC

Lời giải

a) Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung: 40.

\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{32}}{{40}}\); \(\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 10}}{{4 \times 10}} = \frac{{90}}{{40}}\); \(\frac{{17}}{8} = \frac{{17 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{85}}{{40}}\); \(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 20}}{{2 \times 20}} = \frac{{20}}{{40}}\)

So sánh: \(\frac{{20}}{{40}} < \frac{{32}}{{40}} < \frac{{85}}{{40}} < \frac{{90}}{{40}}\) hay \(\frac{1}{2} < \frac{4}{5} < \frac{{17}}{8} < \frac{9}{4}\)

Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\frac{1}{2};\frac{4}{5};\frac{{17}}{8};\frac{9}{4}\)

b) Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

Đó là: \(\,\frac{9}{4};\,\,\frac{{17}}{8}\)

c) Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.

Đó là: \(\frac{1}{2};\frac{4}{5}\)

Câu 3

  A. 1                          
B. \[\frac{3}{2}\]     
C. 2                           
D. \[\frac{1}{2}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\frac{{36}}{{35}}\]                  
B. \[\frac{{36}}{{39}}\]                         
C. \[\frac{4}{{20}}\]                                
D. \[\frac{{25}}{{30}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP