khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/06/2026 527 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến 87

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + \left( {k - 2} \right)x + 1\).

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(k\) thỏa mãn \(\left| k \right| \le 11\) để \(f'\left( x \right) \ge 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\)?    

A. 6.                        
B. 7.                         
C. 8. 
D. 9.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 6x + k - 2 \ge 0\,\,\forall x \in \mathbb{R}\)\( \Leftrightarrow {\rm{\Delta '}} = 9 - 3\left( {k - 2} \right) \le 0 \Leftrightarrow k \ge 5\).

Kết hợp với điều kiện ta được \(k \in \left\{ {5;6;7;8;9;10;11} \right\}\). Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(k\) để hàm số \(f\left( {\left| x \right|} \right) = {\left| x \right|^3} - 3{x^2} + \left( {k - 2} \right)\left| x \right| + 1\) có 5 điểm cực trị?    

A. 2.                         
B. 3.                         
C. 4.
D. 1.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hàm số \(f\left( {\left| x \right|} \right)\) có 5 điểm cực trị khi hàm số \(f\left( x \right)\) có hai điểm cực trị \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \(0 < {x_1} < {x_2}\)\[ \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}\Delta ' > 0\\\frac{{k - 2}}{3} > 0\end{array}\\{\frac{{ - \left( { - 6} \right)}}{3} > 0}\end{array}} \right.\]\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{k < 5}\\{k > 2}\end{array} \Leftrightarrow 2 < k < 5} \right.\)\( \Rightarrow k \in \left\{ {3\,;\,4} \right\}.\) Chọn A.

Câu 3:

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến 87

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + \left( {k - 2} \right)x + 1\).

Để đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng thì k thuộc khoảng nào dưới đây?    

A. \(\left( { - \,3\,;\,1} \right)\).               
B. \(\left( {1\,;\,4} \right)\).                      
C. \(\left( {4\,;\,6} \right)\).                      
D. \(\left( {6\,;\,8} \right)\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Giả sử đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là \(a - d\,;\,a\,;\,a + d\).

Khi đó \(f\left( x \right) = 1 \cdot \left[ {\left( {x - a + d} \right) \cdot \left( {x - a} \right) \cdot \left( {x - a - d} \right)} \right] = \left[ {{{\left( {x - a} \right)}^2} - {d^2}} \right] \cdot \left( {x - a} \right)\)

\( = {x^3} - 3a{x^2} + \left( {3{a^2} - {d^2}} \right)x - {a^3} + a{d^2}\,\,\forall x\).

Lại có \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + \left( {k - 2} \right)x + 1\), đồng nhất hệ số, ta được: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 = 1}\\{ - 3a = - 3}\\{3{a^2} - {d^2} = k - 2}\\{ - {a^3} + a{d^2} = 1}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 1}\\{{d^2} = 2}\\{k = 3}\end{array}} \right.} \right.\).

Do đó \(k = 3\) thì đồ thị \(f\left( x \right)\) cắt trục Ox tại các điểm có hoành độ \(1 - \sqrt 2 \,;\,1\,;\,1 + \sqrt 2 \). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[94,7\].               
B. \[94,76\].             
C. \[0,38\].                        
D. \[95,12\].

Lời giải

Gọi biến cố C: “Đội tuyển chỉ thắng có một trận”.

Ta có \(P\left( C \right) = P\left( {A\bar B} \right) + P\left( {\bar AB} \right) = P\left( A \right) - P\left( {AB} \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\)

\( = P\left( A \right) + P\left( B \right) - 2P\left( {AB} \right) = 0,8 + 0,54 - 2 \cdot 0,6 \cdot 0,8 = 0,38\). Chọn C.

Câu 2

A. \[0,3\].                 
B. \[0,6\].                 
C. \[0,18\].                        
D. \[0,54\].

Lời giải

Xét các biến cố A: “Vận động viên A thắng trận”, B: “Vận động viên B thắng trận”.

Theo bài ra ta có: \(P\left( A \right) = 0,8;\,\,P\left( {B|A} \right) = 0,6;\,\,P\left( {B|\bar A} \right) = 0,3\). Suy ra \(P\left( {\bar A} \right) = 0,2\).

Xác suất B thắng trận là: \(P\left( B \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right) + P\left( {\bar A} \right) \cdot P\left( {B|\bar A} \right) = 0,54\). Chọn D.

Câu 3

A. \(\left( { - \,3\,;\,1} \right)\).               
B. \(\left( {1\,;\,4} \right)\).                      
C. \(\left( {4\,;\,6} \right)\).                      
D. \(\left( {6\,;\,8} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sqrt 3 \).          
B. \(\sqrt 2 \).          
C. 1. 
D. 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[94,7\].               
B. \[94,8\].              
C. \[94,9\].                        
D. \[95\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP