Câu hỏi:

28/04/2025 883 Lưu

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai allele nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Các chữ cái trong sơ đồ thể hiện nhóm máu trong hệ ABO của mỗi người. Cho biết sự di truyền của bệnh độc lập với sự di truyền nhóm máu, quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra đột biến.

Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) ở thế hệ II sinh con có nhóm máu Bbị bệnh là

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Xét tính trạng bệnh:

Bố mẹ I1 I2 bình thường sinh con gái II6 bệnh è Bệnh do gene lặn nằm trên NST thường qui định. 

è I1 và I2 đều mang kiểu gene dị hợp (Aa).

- con trai II7 và con gái II5 có kiểu hình A- với xác suất: (1/3AA : 2/3Aa).

- con gái II6 bị bệnh có kiểu gene aa.

Bố I3 bệnh (aa) x mẹ I4 bình thường (A-) nên con của họ II8 và II9 đều có kiểu gene Aa.

Xét tính trạng nhóm máu:

Bố mẹ I1 I2 Sinh 3 con có nhóm máu O, AB và A è Bố mẹ I1 I2 có Kiểu gen IAIo và IBIo è kiểu gene của II7 có nhóm máu A là IAIo 

Bố mẹ I1 I2 đều có nhóm máu B sinh con II8 có nhóm máu O è Bố mẹ I1 I2 đều có kiểu gene IBIo

è con II7 có kiểu gene (1/3 IBIo : 2/3 IBIo).

Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) ở thế hệ II sinh con có nhóm máu B và bị bệnh là: 1/3. 1/6 =1/18

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét tính trạng chiều dài đuôi F1:

Phép lai 1 và 2: F1 tỉ lệ phân li kiểu hình ở 2 giới là như nhau è Tính trạng chiều dài đuôi do gene nằm trên NST thường quy định.

Xét tính trạng màu sắc lông F1:

tỉ lệ phân li kiểu hình ở 2 giới khác nhau ở 2 giới, tính trạng lông vàng chỉ có ở giới đực è Tính trạng này do gene lặn nằm trên NST X quy định.

Quy ước gene:

B: đuôi dài > b: đuôi ngắn

XA: Lông nâu > Xa: Lông vàng

P2: Bb XAXa      x     bbXAY

F1: (1Bb:1bb)(XAXA: XAXa: XAY: XaY)

a) Sai.

Tính trạng chiều dài đuôi do gene nằm trên NST thường quy định.

b) Sai.

Tính trạng màu sắc lông do gene nằm trên NST X quy định.

c) Sai. 

Hai gene quy định hai tính trạng trên phân li độc lập.

d)  Sai.

 Ở phép lai 2, F1 lông nâu, đuôi ngắn ngẫu phối:

F1: bb (XAXA: XAXa) x bb XAY

F2: bbXaY = 1/4.1/2=1/8

Lời giải

a) Đúng.  Tỉ lệ kiểu hình ở đời con F2 là 35:1 hoặc 11:1.

b)  Đúng. Tỉ lệ kiểu gene và tỉ lệ kiểu hình lần lượt là 1:2:1 và 3:1. Nếu 2 cây F1 đều có KG Aa

c) Sai. Nếu 2 cây F1 đều có KG AAaa thì F2 có 5 loại kiểu gene.

Nếu 2 cây F1 đều có KG AA hoặc aa thì F2 cho 1 loại KG (tối thiểu).

d) Sai. Nếu 2 cây F1 đều có KG (2n) Aa và (4n) AAaa thì F2 3n ở một loài không có khả năng sinh sản hữu tính.

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP