Câu hỏi:

12/03/2026 518 Lưu

Give the correct form of the words in brackets to complete the following sentences.

Don’t go up the tower if you’re afraid of ____________________. (HIGH)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ sau giới từ ‘of’.

- heights /haɪts/ (n): độ cao, nơi cao

Dịch: Đừng leo lên tháp nếu bạn sợ độ cao.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He banged his knee ____________________ against the desk. (PAIN)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘banged’.

- painfully /ˈpeɪnfəli/ (adv): một cách đau đớn

Dịch: Anh ấy đập đầu gối vào bàn rất đau đớn.

Câu 3:

She ran ____________________ down the hall to greet her cousins. (EXCITE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘ran’.

- excitedly /ɪkˈsaɪtɪdli/ (adv): một cách háo hức (do miêu tả cảm xúc của con người nên ta dùng trạng từ phát triển từ tính từ đuôi -ed, chứ không phải đuôi -ing).

Dịch: Cô ấy háo hức chạy xuống hành lang để chào đón anh em họ của cô ấy.

Câu 4:

A cannon fire rehearsal to prepare for the ____________________ of 50 years of Vietnam’s reunification on April 30 drew many locals and tourists alike. (CELEBRATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

- Chỗ trống cần một danh từ theo sau mạo từ ‘the’ làm tân ngữ cho động từ ‘prepare for’.

- celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ (n): lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm

Dịch: Một buổi diễn tập bắn đại bác chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 50 năm Việt Nam thống nhất đất nước vào ngày 30/4 đã thu hút nhiều người dân địa phương cũng như khách du lịch.

Câu 5:

Houses near ____________________ sites often do not sell so quickly because they are regarded as unattractive. (INDUSTRY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

- Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘sites’.

- industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): thuộc về công nghiệp

Dịch: Những ngôi nhà gần các khu công nghiệp thường không bán được nhanh vì chúng bị coi là không có sức hút.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. about       

B. for                   
C. in                     
D. of

Lời giải

Kiến thức về giới từ

- Ta có cụm từ: fear of sth – nỗi sợ hãi cái gì/ chuyện gì

Dịch: Ám ảnh sợ hãi là nỗi sợ mãnh liệt về một điều gì đó, ngay cả khi điều đó không có khả năng gây hại.

Chọn D.

Câu 2

A.   Flash photography prohibited.
B.   Flash photography allowed.
C.   Flash photography not forbidden
D. Flash photography permitted.

Lời giải

Biển báo có ý nghĩa gì?

- Ta có: prohibit /prəˈhɪbɪt/ = forbid /fəˈbɪd/ (v): cấm đoán cái gì

       >< allow /əˈlaʊ/ = permit /pəˈmɪt/ (v): cho phép cái gì

Chọn C. Flash photography prohibited: Cấm chụp ảnh bằng đèn flash

Câu 3

A.   Mexican beaches can compare to those in other parts of the world.
B.   Mexico’s attraction lies in its mix of history, nature, and cuisine.
C.   Chichén Itzá’s pyramids are the grandest destination in Mexico.
D.   Mexico City is an abosolute must while traveling to Mexico.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. so – that              
B. such – that          
C. X – so that                              
D. X – such that

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP