khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 4,721 Lưu

Một chiếc ghế nâng hạ bằng khí thông qua chuyển động lên xuống của xi lanh nối với mặt ghế. Thanh nén khí cố định trên đế bịt kín một lượng khí trong xi lanh (như hình vẽ). Bỏ qua ma sát giữa thanh nén và xi lanh. Tổng khối lượng của mặt ghế và xi lanh là 5 kg, tiết diện của thanh nén là \(20\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Một học sinh nặng 50 kg ngồi lên ghế (hai chân để lơ lửng không chạm mặt sàn) thì khi ổn định ghế hạ xuống 15 cm. Coi nhiệt độ của khí trong xi lanh không đổi, áp suất khí quyển là \({10^5}\;{\rm{Pa}}\) và \(g = 10\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\).

a) Quá trình ghế hạ xuống, khí trong xi lanh nhận công.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

b) Khi ghế để trống, áp suất của khí trong xi lanh là \(1,25 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

b) Đúng. \({p_1} = {p_0} + \frac{{{m_{gh}}g}}{S} = {10^5} + \frac{{5.10}}{{{{20.10}^{ - 4}}}} = 1,{25.10^5}\;{\rm{Pa}}\)

Câu 3:

c) Khi học sinh ngồi trên ghế, áp suất của khí trong xi lanh là \(3,5 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

c) Sai. \({p_2} = {p_0} + \frac{{\left( {{m_{gh}} + {m_{hs}}} \right)g}}{S} = {10^5} + \frac{{(5 + 50) \cdot 10}}{{20 \cdot {{10}^{ - 4}}}} = 3,75 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\)

Câu 4:

d) Khi ghế để trống, cột khí trong xi lanh dài là \(23,3\;{\rm{cm}}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

d) Sai. \(pV = \) const \( \Rightarrow {p_1}S{\ell _1} = {p_2}S{\ell _2} \Rightarrow 1,25 \cdot {10^5} \cdot {\ell _1} = 3,75 \cdot {10^5} \cdot \left( {{\ell _1} - 15} \right) \Rightarrow {\ell _1} = 22,5\;{\rm{cm}}\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn

Khối lượng nước đá tan chảy do nhận nhiệt từ nguồn (không tính môi trường) là

\(m = {m_2} - 2{m_1} = 32 - 2 \cdot 10 = 12\;{\rm{g}}\)

\(Q = Pt = 24 \cdot 163 = 3912\;{\rm{J}}\)

\(\lambda  = \frac{Q}{m} = \frac{{3912}}{{12 \cdot {{10}^{ - 3}}}} = 326000\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\) Chọn D

Lời giải

Hướng dẫn

\({N_0} = n{N_A} = 0,5 \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} = 3,01 \cdot {10^{23}}\)

\({H_0} = \lambda {N_0} = \frac{{\ln 2}}{T} \cdot {N_0} = \frac{{\ln 2}}{{1,251 \cdot {{10}^9} \cdot 365 \cdot 24 \cdot 60 \cdot 60}} \cdot 3,01 \cdot {10^{23}} \approx 5,29 \cdot {10^6}Bq\)

\(P = {H_0}{E_1} = 5,29 \cdot {10^6} \cdot 4,6 \cdot 1,6 \cdot {10^{ - 13}} \approx 3,89 \cdot {10^{ - 6}}\;{\rm{J}}/{\rm{s}} = 3,89\mu \;{\rm{J}}/{\rm{s}}\)

Đáp án: 3,89

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP