khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 276 Lưu

Complete the sentences with the words in the box.

wash                 do                have               help                brush                  friends                relax     play                  watch              bed

1. I ________ football with my friends on Saturdays.

2. I don’t ________ TV in the morning.

3. Do you ________ with the housework?

4. I often chat with my ________ at the weekend.

5. I sometimes ________ the dishes after dinner.

6. I usually ________ my homework in my bedroom.

7. I ________ my teeth every morning and night.

8. Do you ________ lunch at school?

9. We sit on the sofa and ________ after school.

10. What time does he go to ________ at night?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. play

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

play football: chơi bóng đá

Tạm dịch: Tôi chơi bóng đá với bạn của mình vào các ngày thứ Bảy.

Đáp án: play

2. watch

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

watch TV: xem tivi

Tạm dịch: Tôi không xem tivi vào buổi sáng.

Đáp án: watch

3. help

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

help with something: giúp việc gì

help with the housework: giúp làm việc nhà

Tạm dịch: Bạn có giúp làm việc nhà không?

Đáp án: help

4. friends

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

chat with somebody: trò chuyện với ai đó qua mạng

chat with my friends: trò chuyện với bạn bè của tôi qua mạng

Tạm dịch: Tôi thường trò chuyện với bạn bè qua mạng vào cuối tuần.

Đáp án: friends

5. wash

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

wash the dishes: rửa bát

Tạm dịch: Tôi thi thoảng rửa bát sau bữa tối.

Đáp án: wash

6. do

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

do homework: làm bài tập về nhà

Tạm dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình.

Đáp án: do

7. brush

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

brush someone’s teeth: đánh răng

Tạm dịch: Tôi đánh răng mỗi buổi sáng và tối.

Đáp án: brush

8. have

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

have lunch: ăn trưa

Tạm dịch: Bạn có ăn trưa ở trường học không?

Đáp án: have

9. relax

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

relax (v): thư giãn

Tạm dịch: Chúng tôi ngồi trên ghế sofa và thư giãn sau giờ học.

Đáp án: relax

10. bed

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

go to bed: đi ngủ

Tạm dịch: Anh ấy đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?

Đáp án: bed

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Người Canada ăn mừng gì vào Ngày Canada?

Thông tin: Every year on this day, Canadians celebrate the start of their country in 1867.

Tạm dịch: Hàng năm vào ngày này, người dân Canada kỷ niệm ngày thành lập đất nước của họ vào năm 1867.

Đáp án: They celebrate the start of their country in 1867.

Lời giải

1.

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích:

any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được

Dùng “any” trong câu phủ định

Tạm dịch: Không có công viên nào gần đây.

Đáp án: any

2.

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích:

some + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu khẳng định, câu hỏi đưa ra lời mời)

Tạm dịch: Có một vài văn phòng ở cạnh rạp hát.

Đáp án: some

3.

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích:

any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu phủ định)

some + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu khẳng định, câu hỏi đưa ra lời mời)

Tạm dịch: Không có cửa hàng đẹp nào gần đây cả.

Đáp án: any

4.

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

a + danh từ đếm được số ít, chưa xác định

Tạm dịch: Có một trạm tàu gần nhà tôi.

Đáp án: a

5.

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích:

any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được

Dùng “any” trong câu phủ định

Tạm dịch: Không có rạp chiếu phim nào trong thị trấn cả.

Đáp án: any

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP