Complete the sentences with the words in the box.
wash do have help brush friends relax play watch bed
1. I ________ football with my friends on Saturdays.
2. I don’t ________ TV in the morning.
3. Do you ________ with the housework?
4. I often chat with my ________ at the weekend.
5. I sometimes ________ the dishes after dinner.
6. I usually ________ my homework in my bedroom.
7. I ________ my teeth every morning and night.
8. Do you ________ lunch at school?
9. We sit on the sofa and ________ after school.
10. What time does he go to ________ at night?
Complete the sentences with the words in the box.
|
wash do have help brush friends relax play watch bed |
1. I ________ football with my friends on Saturdays.
2. I don’t ________ TV in the morning.
3. Do you ________ with the housework?
4. I often chat with my ________ at the weekend.
5. I sometimes ________ the dishes after dinner.
6. I usually ________ my homework in my bedroom.
7. I ________ my teeth every morning and night.
8. Do you ________ lunch at school?
9. We sit on the sofa and ________ after school.
10. What time does he go to ________ at night?
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. play Kiến thức: Từ vựng Giải thích: play football: chơi bóng đá Tạm dịch: Tôi chơi bóng đá với bạn của mình vào các ngày thứ Bảy. Đáp án: play |
2. watch Kiến thức: Từ vựng Giải thích: watch TV: xem tivi Tạm dịch: Tôi không xem tivi vào buổi sáng. Đáp án: watch |
3. help Kiến thức: Từ vựng Giải thích: help with something: giúp việc gì help with the housework: giúp làm việc nhà Tạm dịch: Bạn có giúp làm việc nhà không? Đáp án: help |
4. friends Kiến thức: Từ vựng Giải thích: chat with somebody: trò chuyện với ai đó qua mạng chat with my friends: trò chuyện với bạn bè của tôi qua mạng Tạm dịch: Tôi thường trò chuyện với bạn bè qua mạng vào cuối tuần. Đáp án: friends |
5. wash Kiến thức: Từ vựng Giải thích: wash the dishes: rửa bát Tạm dịch: Tôi thi thoảng rửa bát sau bữa tối. Đáp án: wash |
|
6. do Kiến thức: Từ vựng Giải thích: do homework: làm bài tập về nhà Tạm dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình. Đáp án: do |
7. brush Kiến thức: Từ vựng Giải thích: brush someone’s teeth: đánh răng Tạm dịch: Tôi đánh răng mỗi buổi sáng và tối. Đáp án: brush |
8. have Kiến thức: Từ vựng Giải thích: have lunch: ăn trưa Tạm dịch: Bạn có ăn trưa ở trường học không? Đáp án: have |
9. relax Kiến thức: Từ vựng Giải thích: relax (v): thư giãn Tạm dịch: Chúng tôi ngồi trên ghế sofa và thư giãn sau giờ học. Đáp án: relax |
10. bed Kiến thức: Từ vựng Giải thích: go to bed: đi ngủ Tạm dịch: Anh ấy đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối? Đáp án: bed |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Người Canada ăn mừng gì vào Ngày Canada?
Thông tin: Every year on this day, Canadians celebrate the start of their country in 1867.
Tạm dịch: Hàng năm vào ngày này, người dân Canada kỷ niệm ngày thành lập đất nước của họ vào năm 1867.
Đáp án: They celebrate the start of their country in 1867.
Lời giải
|
1. Kiến thức: Lượng từ Giải thích: any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được Dùng “any” trong câu phủ định Tạm dịch: Không có công viên nào gần đây. Đáp án: any |
2. Kiến thức: Lượng từ Giải thích: some + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu khẳng định, câu hỏi đưa ra lời mời) Tạm dịch: Có một vài văn phòng ở cạnh rạp hát. Đáp án: some |
3. Kiến thức: Lượng từ Giải thích: any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu phủ định) some + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu khẳng định, câu hỏi đưa ra lời mời) Tạm dịch: Không có cửa hàng đẹp nào gần đây cả. Đáp án: any |
4. Kiến thức: Mạo từ Giải thích: a + danh từ đếm được số ít, chưa xác định Tạm dịch: Có một trạm tàu gần nhà tôi. Đáp án: a |
5. Kiến thức: Lượng từ Giải thích: any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được Dùng “any” trong câu phủ định Tạm dịch: Không có rạp chiếu phim nào trong thị trấn cả. Đáp án: any |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.