Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 4
23 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 21 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. Kiến thức: Lượng từ Giải thích: any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được Dùng “any” trong câu phủ định Tạm dịch: Không có công viên nào gần đây. Đáp án: any |
2. Kiến thức: Lượng từ Giải thích: some + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu khẳng định, câu hỏi đưa ra lời mời) Tạm dịch: Có một vài văn phòng ở cạnh rạp hát. Đáp án: some |
3. Kiến thức: Lượng từ Giải thích: any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu phủ định) some + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được (dùng trong câu khẳng định, câu hỏi đưa ra lời mời) Tạm dịch: Không có cửa hàng đẹp nào gần đây cả. Đáp án: any |
4. Kiến thức: Mạo từ Giải thích: a + danh từ đếm được số ít, chưa xác định Tạm dịch: Có một trạm tàu gần nhà tôi. Đáp án: a |
5. Kiến thức: Lượng từ Giải thích: any + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được Dùng “any” trong câu phủ định Tạm dịch: Không có rạp chiếu phim nào trong thị trấn cả. Đáp án: any |
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
go shopping: đi mua sắm
Tạm dịch: Tôi thích đi mua sắm với bạn bè của mình.
Đáp án: shopping
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
skateboarding (n): trượt ván
art (n): mỹ thuật, nghệ thuật
Tạm dịch: Môn thể thao yêu thích của tôi là trượt ván.
Đáp án: skateboarding
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
meet friends: gặp bạn bè
Tạm dịch: Tôi thích gặp bạn bè.
Đáp án: friends
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
listen to music: nghe nhạc
Tạm dịch: Tôi thích nghe nhạc.
Đáp án: music
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
British: người nước Anh
American: người nước Mỹ
Tạm dịch: Người đến từ Mỹ là người nước Mỹ.
Đáp án: American.
Lời giải
|
1. Her Kiến thức: Tính từ sở hữu Giải thích: Sau chỗ trống là danh từ “name” => cần điền tính từ sở hữu phù hợp Miss => cô her + danh từ : …của cô ấy Tạm dịch: Đây là giáo viên của tôi. Tên cô ấy là cô Smith. Đáp án: Her |
2. Its Kiến thức: Tính từ sở hữu Giải thích: Its + danh từ: … của nó Tạm dịch: Đây là lớp học của tôi. Cửa của nó màu trắng. Đáp án: Its |
3. My Kiến thức: Tính từ sở hữu Giải thích: My + danh từ: … của tôi Tạm dịch: Đừng ngồi cạnh cửa ra vào. Bàn học của tôi ở gần cửa sổ. Đáp án: My |
4. Their Kiến thức: Tính từ sở hữu Giải thích: Their + danh từ: … của họ Tạm dịch: Những cuốn sách của các cô gái không ở trên kệ. Những cuốn sách của họ ở trên bàn. Đáp án: Their |
5. Our Kiến thức: Tính từ sở hữu Giải thích: Our + danh từ: … của chúng tôi Tạm dịch: Kate và tôi là chị em. Bố của chúng tôi là giáo viên ở trường này. Đáp án: Our |
Lời giải
|
1. play Kiến thức: Từ vựng Giải thích: play football: chơi bóng đá Tạm dịch: Tôi chơi bóng đá với bạn của mình vào các ngày thứ Bảy. Đáp án: play |
2. watch Kiến thức: Từ vựng Giải thích: watch TV: xem tivi Tạm dịch: Tôi không xem tivi vào buổi sáng. Đáp án: watch |
3. help Kiến thức: Từ vựng Giải thích: help with something: giúp việc gì help with the housework: giúp làm việc nhà Tạm dịch: Bạn có giúp làm việc nhà không? Đáp án: help |
4. friends Kiến thức: Từ vựng Giải thích: chat with somebody: trò chuyện với ai đó qua mạng chat with my friends: trò chuyện với bạn bè của tôi qua mạng Tạm dịch: Tôi thường trò chuyện với bạn bè qua mạng vào cuối tuần. Đáp án: friends |
5. wash Kiến thức: Từ vựng Giải thích: wash the dishes: rửa bát Tạm dịch: Tôi thi thoảng rửa bát sau bữa tối. Đáp án: wash |
|
6. do Kiến thức: Từ vựng Giải thích: do homework: làm bài tập về nhà Tạm dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình. Đáp án: do |
7. brush Kiến thức: Từ vựng Giải thích: brush someone’s teeth: đánh răng Tạm dịch: Tôi đánh răng mỗi buổi sáng và tối. Đáp án: brush |
8. have Kiến thức: Từ vựng Giải thích: have lunch: ăn trưa Tạm dịch: Bạn có ăn trưa ở trường học không? Đáp án: have |
9. relax Kiến thức: Từ vựng Giải thích: relax (v): thư giãn Tạm dịch: Chúng tôi ngồi trên ghế sofa và thư giãn sau giờ học. Đáp án: relax |
10. bed Kiến thức: Từ vựng Giải thích: go to bed: đi ngủ Tạm dịch: Anh ấy đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối? Đáp án: bed |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
CANADA DAY
Canada Day is on 1 July. Every year on this day, Canadians celebrate the start of their country in 1867. There are celebrations in every town and city in Canada. It’s a holiday, so people don’t work on Canada Day, and students don’t go to school.
The day usually starts with a big breakfast. Later there are parades and dancing in the streets. A lot of people play sports on this day, too. In the evening, people don’t usually have dinner in their houses – they have a barbecue in their gardens. At night some people go out to city squares or parks to watch fireworks or listen to music.
Canada Day is an enormous celebration of Canadian history and culture. A lot of people call it ‘Canada’s birthday’. Like a birthday party, Canada Day is usually noisy – but it’s also a lot of fun!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.