11 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Starter Unit: Grammar - Giới từ chỉ nơi chốn - Friends Plus có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 305 lượt thi 11 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
A. across
B. by
C. on
Lời giải
Across: băng qua
By: bên cạnh
On: trên
=>You need to walk on this road quickly. There’s lots of traffic.
Tạm dịch: Bạn cần đi bộ trên con đường này một cách nhanh chóng. Có rất nhiều phương tiện giao thông.
Đáp án cần chọn là:C
Câu 2/11
A. by
B. on
C. in
Lời giải
By: bên cạnh
On: trên
In: trong
=>We had sandwiches by a pretty fountain.
Tạm dịch: Chúng tôi đã ăn bánh sandwich bên cạnh một đài phun nước đẹp.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/11
A. between
B. beside
C. next
Lời giải
Between … and …: giữa … và …
Beside: bên cạnh
Next to: bên cạnh (chứ không có next)
=>Joe and Alan sit beside each other.
Tạm dịch: Joe và Alan ngồi bên cạnh nhau
Đáp án cần chọn là:B
Câu 4/11
A. on
B. under
C. between
Lời giải
On: trên bề mặt
Under: bên dưới
Between: ở giữa
=>There's a waste paper basket under her desk.
Tạm dịch: Có một cái thùng rác ở bên dưới bàn của cô ấy
Đáp án cần chọn là:B
Câu 5/11
A. in
B. above
C. next to
Lời giải
In: bên trong
Above: bên trên khoảng không
next to: bên cạnh
=>The clock is above the teacher's desk.
Tạm dịch: Đồng hồ ở phía trên bàn giáo viên
Đáp án cần chọn là:B
Câu 6/11
A. on
B. above
C. under
Lời giải
On: bên trên (ngay bên trên )
Above: bên trên (không phải ngay ở bên trên bề mặt, có thể cao lên bên trên)
Under: bên dưới
=>We have posters on the walls.
Tạm dịch: Chúng tôi có những tấm áp phích trên tường.
Đáp án cần chọn là:A
Câu 7/11
A. between
B. in front
C. near to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
A. in front of
B. near to
C. opposite
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/11
A. in
B. on
C. in front of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/11
A. on
B. next to
C. between
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
