Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 1
53 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 41 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Lời giải
|
1. T Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: The summer holiday starts next week. (Kì nghỉ hè sẽ bắt đầu vào tuần tới.) Thông tin: The summer holiday starts next week. (Kì nghỉ hè sẽ bắt đầu vào tuần tới.) Đáp án T |
2. F Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Peter grew up in Spain. (Peter lớn lên ở Tây Ban Nha.) Thông tin: Peter: My dad grew up in Spain. (Bố tớ lớn lên ở Tây Ban Nha.) Đáp án F |
3. T Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Last year Peter stayed in a hotel. (Năm ngoái Peter ở trong một khách sạn.) Thông tin: Last July we stayed in a hotel in Madrid. (Tháng bảy năm ngoái, chúng tớ nghỉ lại trong một khách sạn ở Madrid.) Đáp án T |
4. F Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Peter was in Madrid for two weeks. (Peter đã ở Madrid trong 2 tuần.) Thông tin: We were there for a week. (Chúng tớ đã ở đó trong vòng một tuần.) Đáp án F |
5. F Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Peter is going to visit Madrid next week. (Peter sẽ đi Madrid tuần tới.) Thông tin: Sara: And are you going to visit Madrid again this year? (Và năm nay cậu có định tới Madrid nữa không?) Peter: No, we aren’t. (Không.) Đáp án F |
|
6. T Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Peter likes swimming in the sea. (Peter thích đi bơi ở biển.) Thông tin: I can’t wait because I love swimming in the sea! (Tớ rất háo hức vì tớ thích đi bơi ở biển lắm!) Đáp án T |
7. F Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Peter can’t speak Spanish. (Peter không thể nói tiếng Tây Ban Nha.) Thông tin: Sara: Can you speak Spanish? (Cậu nói được tiếng Tây Ban Nha chứ?) Peter: Yes, quite well. (Được, khá tốt.) Đáp án F |
8. F Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Peter studies Spanish at school. (Peter học tiếng Tây Ban Nha ở trường.) Thông tin: I don’t study it at school, but my dad often teaches me a few words. (Tớ không học ở trường, nhưng bố tớ thường dạy một vài từ.) Đáp án F |
9. T Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: It will be hot at the campsite. (Mùa hè ở điểm cắm trại sẽ nóng.) Thông tin: Sara: Will the weather be hot and sunny again? (Thời tiết năm nay có nắng và nóng nữa không?) Peter: Yes, it will. (Có.) Đáp án T |
10. T Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Peter is going to take some sun cream with him. (Peter sẽ mang theo kem chống nắng đi cùng.) Thông tin: Sara: Don’t forget to bring the sun cream! (Tớ chắc là cậu sẽ tận hưởng chuyến đi. Đừng quên mang kem chống nắng nhé!) Peter: I won’t. (Tớ không quên đâu.) Đáp án T. |
Bài nghe:
Sara: Hey, Peter. The summer holiday starts next week. What are you going to do?
Peter: I’m going to travel to Spain with my family.
Sara: Cool! Will it be your first time in Spain?
Peter: No. We often go there. My dad grew up in Spain.
Sara: Really?
Peter: Yes. Last July we stayed in a hotel in Madrid.
Sara: That’s the capital city, right?
Peter: Yes. It’s exciting. We were there for a week. I had a great time, but it was really hot.
Sara: And are you going to visit Madrid again this year?
Peter: No, we aren’t. This year we’re going to stay at a campsite near the sea. We’re going for two weeks. I can’t wait because I love swimming in the sea!
Sara: Can you speak Spanish?
Peter: Yes, quite well. I don’t study it at school, but my dad often teaches me a few words.
Sara: Will the weather be hot and sunny again?
Peter: Yes, it will.
Sara: I’m sure you’ll enjoy it. Don’t forget to bring the sun cream!
Peter: I won’t.
Tạm dịch bài nghe:
Sara: Này, Peter. Kì nghỉ hè sẽ bắt đầu vào tuần tới. Cậu định sẽ làm gì?
Peter: Tớ sẽ đi Tây Ban Nha cùng với gia đình.
Sara: Tuyệt! Đó có phải là chuyến đi Tây Ban Nha đầu tiên của cậu không?
Peter: Không. Chúng tớ thường tới đí. Bố tớ lớn lên ở Tây Ban Nha.
Sara: Thật ư?
Peter: Đúng vậy. Tháng bảy năm ngoái, chúng tớ nghỉ lại trong một khách sạn ở Madrid.
Sara: Đó là thủ đô đúng không?
Peter: Đúng. Nó rất thú vị. Chúng tớ đã ở đó trong vòng một tuần. Tớ đã có khoảng thời gian tuyệt vời, nhưng thời tiết rất nóng.
Sara: Và năm nay cậu có định tới Madrid nữa không?
Peter: Không. Năm nay gia đình tớ định sẽ tới một khu cắm trại gần biển. Chúng tớ sẽ ở lại đó trong vòng 2 tuần. Tớ rất háo hức vì tớ thích đi bơi ở biển lắm!
Sara: Cậu nói được tiếng Tây Ban Nha chứ?
Peter: Được, khá tốt. Tớ không học ở trường, nhưng bố tớ thường dạy một vài từ.
Sara: Thời tiết năm nay có nắng và nóng nữa không?
Peter: Có.
Sara: Tớ chắc là cậu sẽ tận hưởng chuyến đi. Đừng quên mang kem chống nắng nhé!
Peter: Tớ không quên đâu.
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
We get this food from the sea.
(Chúng ta lấy loại đồ ăn này từ biển.)
fish (n): cá
Đáp án fish
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
You need this to make sandwiches.
(Bạn cần cái này để làm bánh mì kẹp.)
bread (n): bánh mì
Đáp án bread
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
People watch football in this building.
(Mọi người tới nơi này xem bóng đá.)
stadium (n): sân vận động
Đáp án stadium
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
These help people to see better.
(Những cái này giúp chúng ta nhìn rõ hơn.)
glasses (n): mắt kính
Đáp án glasses
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
When I travel, I carry clothes in this.
(Khi tôi đi xa, tôi cho quần áo vào cái này.)
suitcase (n): va li/ hành lí
Đáp án suitcase
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
icy (adj): có băng
foggy (adj): có sương
stormy (adj): có bão
Take your waterproofs. It’s stormy.
(Mang theo đồ chống nước. Trời đang mưa bão.)
Đáp án stormy
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
tall (adj): cao
slim (adj): mảnh mai
short (adj): thấp
Luke isn’t overweight. He’s slim.
(Luke không bị thừa cân. Cậu ấy mảnh mai.)
Đáp án slim
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 33/41 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.