Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 4
60 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 36 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Lời giải
|
1. F Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: He goes swimming at 6 o’clock on Monday. (Anh ấy đi bơi vào 6 giờ sáng thứ Hai.) Thông tin: Every Monday and Wednesday afternoon, at 5 o’clock, I go swimming with my closest friend. (Mỗi chiều thứ Hai và thứ Tư hàng tuần, vào 5 giờ, tôi đi bơi với người bạn thân nhất của mình.) Đáp án F |
2. T Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: He plays basketball between 7 a.m and 9 a.m on Tuesday. (Anh ấy chơi bóng rổ trong khoảng giữa 7 giờ đến 9 giờ sáng thứ Ba.) Thông tin: On Tuesday morning, I don’t have a class, so I play basketball from 7 am to 9 am. (Mỗi sáng thứ Ba hàng tuần, tôi không phải đi học, nên tôi chơi bóng rổ từ 7 giờ đến 9 giờ sáng.) Đáp án T |
3. T Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: On Tuesday morning, he doesn’t have a class. (Vào sáng thứ Ba, anh ấy không phải đi học.) Thông tin: On Tuesday morning, I don’t have a class (Sáng thứ Ba hàng tuần, tôi không phải đi học) Đáp án T |
4. F Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: He joins a chess club at his school every Saturday morning. (Anh ấy tham gia câu lạc bộ cờ vua ở trường vào mỗi sáng thứ Bảy hàng tuần.) Thông tin: Every Friday morning, I join a chess club at my school. (Mỗi sáng thứ sáu, tôi tham gia một câu lạc bộ cờ vua ở trường.) Đáp án F |
5. F Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: His football team often loses the matches. (Đội bóng của anh ấy thường thua các trận đấu.) Thông tin: I am in a strong team, and we often win the matches. (Tôi ở trong một đội mạnh, và chúng tôi thường thắng các trận đấu.) Đáp án F |
Bài nghe:
I love sports. I spend much of my time doing different kinds of sports. Every Monday and Wednesday afternoon, at 5 o’clock, I go swimming with my closest friend. On Tuesday morning, I don’t have a class, so I play basketball from 7 am to 9 am. I can’t do any sports on Thursday because I have too many classes at school. Every Friday morning, I join a chess club at my school. Saturday and Sunday afternoon are for exciting football matches. I am in a strong team, and we often win the matches.
Tạm dịch:
Tôi yêu thể thao. Tôi dành nhiều thời gian để chơi các môn thể thao khác nhau. Mỗi chiều thứ hai và thứ tư hàng tuần, vào 5 giờ chiều, tôi đi bơi với người bạn thân nhất của mình. Vào sáng thứ ba, tôi không phải đi học, nên tôi chơi bóng rổ từ 7 giờ sáng đến 9 giờ sáng. Tôi không thể chơi môn thể thao nào vào thứ năm vì tôi có quá nhiều môn học ở trường. Mỗi sáng thứ sáu, tôi tham gia một câu lạc bộ cờ vua ở trường. Chiều thứ bảy và chủ nhật dành cho các trận bóng đá hấp dẫn. Tôi ở trong một đội mạnh, và chúng tôi thường thắng các trận đấu.
Câu 2/36
A. mine
B. history
C. exercise
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
mine /maɪn/
history /ˈhɪstri/
exercise /ˈeksəsaɪz/
library /ˈlaɪbrəri/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/.
Đáp án B
Câu 3/36
A. cold
B. volleyball
C. telephone
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
cold /kəʊld/
volleyball /ˈvɒlibɔːl/
telephone /ˈtelɪfəʊn/
open /ˈəʊpən/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /əʊ/.
Đáp án B
Câu 4/36
A. subject
B. club
C. put
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “u”
Giải thích:
subject /ˈsʌbdʒɪkt/
club /klʌb/
put /pʊt/
lunch /lʌntʃ/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ʊ/, còn lại phát âm là /ʌ/.
Đáp án C
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
sofa (n): ghế sô pha
chair (n): ghế
toilet (n): phòng vệ sinh
table (n): bàn
Câu C chỉ một căn phòng, còn lại chỉ đồ đạc trong nhà.
Đáp án C
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
cooker (n): nồi cơm điện
desk (n): bàn
dishwasher (n): máy rửa chén
fridge (n): tủ lạnh
Câu B chỉ đồ nội thất làm từ gỗ, kim loại, …, còn lại chỉ thiết bị máy móc liên quan đến nấu nướng, dọn dẹp.
Đáp án B
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
bed (n): giường
lamp (n): đèn
fan (n): quạt
villa (n): biệt thự
Câu D chỉ một tòa nhà, còn lại chỉ các đồ nội thất trong nhà.
Đáp án D
Câu 8/36
A. visit
B. visiting
C. visited
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Ở đây sử dụng cấu trúc so sánh hơn nhất, sau “the most” cần một tính từ có từ hai âm tiết trở lên.
Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ dài: S + tobe + the + most + long-adj + N + …
visit (v/n): thăm, chuyến thăm
visiting (adj): thăm
visited (adj): được viếng thăm
The Eiffel Tower is the most visited landmark in the world.
(Tháp Eiffel là địa danh được ghé thăm nhiều nhất trên thế giới.)
Đáp án C
Câu 9/36
When we were in Stockholm, we had coffee and cakes __________ a coffee shop __________ the old town.
When we were in Stockholm, we had coffee and cakes __________ a coffee shop __________ the old town.
A. on – on
B. at – at
C. in – in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/36
A. because
B. if
C. so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/36
A. watch
B. watched
C. watches
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/36
A. sign
B. signal
C. symbol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 28/36 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.